Nội dung tài liệu:
I, INCOMING MATERIAL CONTROL/ KIỂM SOÁT VẬT LIỆU ĐẦU VÀO
1) INCOMING MATERIALS/VẬT LIỆU ĐẦU VÀO:
1.1 GLASS/ Kính:
1.2 ALUMINIUM/ NHÔM:
1.3 SEALANT/ KEO KẾT CẤU:
1.4 GASKET AND SETTING BLOCKS/ Gioăng và đệm chèn kính:
1.5 FASTENERS AND HARDWARES / Vít và phụ kiện kim khí:
1.6 MISCELLANEOUS STEEL/ Thép tổ hợp:
1.7 FAÇADE BRACKET, EMBEDS/ BẢN MÃ ÂM VÀ BẢN MÃ SÀN:
2) MATERIALS INSPECTION & STORAGE PROTECTION/ KIỂM TRA VÀ BẢO QUẢN VẬT LIỆU:
2.1 GLASS DELIVERY (Factory)/ Vận chuyển kính (Nhà máy):
2.2 SEALANT DELIVERY (Location: Factory)/Vận chuyển keo kết cấu (Vị trí: Nhà Máy):
2.3 GASKETS/SETTING BLOCKS DELIVERY (Location: Factory): VẬN CHUYỂN GIOĂNG VÀ ĐỆM:
2.4 PAINTED/FABRICATED EXTRUSION AND PANEL DELIVERY (Location: Factory)/ Vận chuyển profile nhôm và Pano:
2.5 FASTENERS DELIVERY (Location: Factory). VẬN CHUYỂN CHI TIẾT LIÊN KẾT (Screw, bolt ……):
2.6 INSULATION/FIRESAFING DELIVERY (Location: Factory) VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT VÀ CHỐNG CHÁY:
2.7 GLAZING TAPE DELIVERY (Location: Factory), Vận chuyển băng keo dán kính.
2.8 Material Sheet (M.S) WORKS DELIVERY (Location: Factory)/ Vận chuyển vật liệu dạng tấm (tấm ốp):
2.9 BRACKET MATERIALS (Location: Site): Vận chuyển bản mã:
3) MATERIALS REJECTION/ Vật liệu không được chấp nhận
3.1 SMALL LOT REJECTION/ Loại bỏ những lô nhỏ
3.2 IN-HOUSE REJECTION/ Loại bỏ tại xưởng
II, FABRICATION /GIA CÔNG
- ALUMINUM FRAMES /KHUNG NHÔM:
1.1. MACHINING/ gia công khung nhôm
1.2. FRAME ASSEMBLY/ Lắp ráp khung module/ Cửa sổ và cửa đi.
1.2.1. Machined, Fabricated, & Sorted sections for assembly/
1.2.2. Frame Assembly Inspection/ Kiểm tra lắp ráp khung
1.3. GLASS GLAZING/ INSTALLATION/ Lắp đặt kính
1.3.1. Preparation of Assembled frame to Receive Glass & Glazing Accessories /Chuẩn bị khung lắp kính và phụ tùng kèm theo
1.3.2. Glass Cleaning/ Làm sạch kính.
1.3.3. Glass Panel Positioning/ Vị trí của kính.
1.3.4. Glass Inspection/Tolerances Kiểm tra kính/dung sai
1.4. SEALANT WORKS/ Công việc liên quan đến keo kết cấu
1.4.1. Surface Preparation Method/ Phương pháp chuẩn bị bên ngoài
1.4.2. Sealant Application/ Khi dùng keo kết cấu
1.4.3. Procedure for Primer Application (If Required)/ Quá trình sử dụng chất sơn lót (nếu cần thiết)
1.4.4. Sealant Inspection/ Sự giám sát chất kết dính
1.4.5. Curing/ Protection: Sửa chữa/ bảo vệ
1.5. VENT INSTALLATIONS/ Lắp đặt cửa thông khí (Cửa sổ)
- ALUMINUM FRAME/ OPERABLE WINDOW ASSEMBLY TOLERANCES. Khung nhôm/ Dung sai bộ phận lắp ráp cửa sổ
- INSPECTION & TESTING. Giám sát & Kiểm tra
3.1. Flood Test. Kiểm tra độ thấm
3.2. Air-Infiltration Method. Phương pháp kiểm tra sự xâm nhập của không khí
- FINAL INSPECTION & RELEASE/ Giám sát cuối cùng và biên nhận
- PACKAGING AND PROTECTION/ Đóng gói và bảo quản.
5.1. Delivery/ Giao hàng (Phân phối)
5.2. Protection/ Bảo quản
5.3. Delivery of Panels to the Site. Việc phân phối của Pano đến nơi xây dựng
III, INSTALLATION OF CURTAIN WALL ON SITE/ Lắp đặt tường kính trên công trường :
- SURVEYING, SETTING BENCHMARKS / Khảo sát, đặt mốc chuẩn.
- SETTING OUT OF BRACKET / Thiết lập bản mã
2.1. Assembly/ Product – Lắp ráp/sản phẩm
2.2. Storage/ Bảo quản
2.3. Installation / Lắp đặt
2.4. Protection / Bảo quản
2.5. Tolerances/ Dung sai
2.6. Rectification Works/ Công tác sửa chữa.
- PANEL, FRAME AND GLASS INSTALLATION. Lắp đặt tường kính (lắp đặt khung nhôm và kính)
- CAULKING, SEALING/ Gắn keo, các mối nối.
- INSPECTION/ KIỂM TRA
- PROTECTION/ BẢO VỆ
- DELIVERY, UNLOADING, & LIFTING/ Vận chuyển, tháo dỡ và nâng lên
- STORAGE / Bảo quản
IV, QUALITY ASSURANCE/ QUALITY CONTROL
- SITE INSPECTION PLAN / Kế hoạch kiểm tra ngoài công trường.
- TESTS REQUIRED / YÊU CẦU KIỂM TRA
- PUNCHLISTING/INSPECTION: Danh mục tồn tại/kiểm tra.
- FINAL INSPECTION / ACCEPTANCE: Kiểm tra lần cuối/ chấp nhận






Công –
thi công hệ vách nhôm kính
Trung –
Tôi đã thanh toán