Bảng tính liên kết dầm thép chịu lực dọc momen lực cắt theo tiêu chuẩn AISC
Nội dung:
I, VẬT LIỆU
- Bu lông
Cấp độ bền
Loại bulông
Giới hạn bền
Giới hạn kéo đứt
Giới hạn cắt
- Bản bích
Thép theo tiêu chuẩn ASTM
Giới hạn bền
Giới hạn chảy
II, NỘI LỰC
Lực kéo
Lực cắt
Moment
III, KÍCH THƯỚC SƠ BỘ
- Kích thước kèo
Chiều cao tiết diện
Chiều rộng cánh
Chiều dày bụng
Chiều dày cánh
- Bản bích
Chiều dày bản bích
Chiều dài
Chiều rộng
- Bulông
Số bulông ngoài
Số bulông trong
Số bulông trên 1 hàng (bên trong)
Khoảng cách bulông
IV, TÍNH TOÁN
- Kiểm tra khả năng chịu lực của bản bích
a-. Kiểm tra bản bích
Bản bích được quan niệm như một bản ngàm ở hai cạnh là hai hàng bu lông, chịu lực nhổ Tmax
b-. Theo khả năng chịu kéo
Khả năng chịu kéo của bản bích
Lực kéo bản bích phải chịu
c-. Theo khả năng chịu cắt
Khả năng chịu cắt của bản bích
Lực cắt bản bích phải chịu
c-. Theo khả năng chịu cắt khối
Khả năng chịu cắt khối của bản bích
- Tính toán khả năng chịu lực của bu lông
a-. Tính toán bu lông chịu kéo
Khả năng chịu kéo của bu lông
Lực kéo lớn nhất trong bulông ngoài cùng do moment M gây ra:
Trong đó: mr là số bulông trên 1 hàng
Tổng lực kéo trên 1 bulông:
b-. Tính toán bu lông chịu cắt
Khả năng chịu cắt của bu lông
c-. Tính toán bu lông chịu cắt & kéo đồng thời
Ứng suất cắt mỗi bulông phải chịu
Tính toán giá trị Ml
Ứng suất gây ra cho 1 bulông do Ml
Ứng suất gây ra cho 1 bulông bởi lực kéo
Ứng suất cắt & kéo dồng thời mỗi bulông phải chịu
Khả năng chịu cắt & kéo đồng thời của mỗi bulông
d. Tính toán bu lông theo khả năng chịu ép mặt tại thành lỗ
Khả năng chịu ép mặt tại thành lỗ






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.