Tần suất, quy cách lấy mẫu vật liệu xây dựng
Nội dung tài liệu:
Phần 1 : Xi măng, cốt liệu cho bê tông, vữa và (hỗn hợp) bê tông, vữa
Phần 2 : Thép cốt bê tông, thép tấm, thép hình, kiểm tra mối hàn
Phần 3 : Gạch xây, ngói lợp, bê tông khí, bê tông bọt
Phần 4 : Hạ tầng giao thông (Vật liệu, cống, hố ga…)
Phần 5 : Gạch đá, ốp lát và các loại keo dán gạch, chít mạch
Phần 6 : Bột bả, sơn các loại
Phần 7 : Vật liệu chống thấm, khoan cấy hoá chất
Phần 8 : Khung trần, vách, tấm thạch cao, alu, compact, phụ kiện inox
Phần 9 : Kính, thanh profile, các hệ cửa và mặt dựng
Phần 10 : Gỗ xây dựng, ván sàn, ván gỗ
Phần 11 : Phụ gia khoáng và phụ gia hoá học
Phần 12 : Vật liệu MEP (Điện nước, thông gió và điều hoà không khí)
Phần 13 : Cáp, nêm neo và vật tư thi công cáp
Phần 14 : Vật liệu khác





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.