Bảng tính điện trở nối đất
Nội dung:
Số lượng cọc chôn thẳng đứng
Number of Vertical Grounding Rods
Điện trở suất của đất (Đất sét: po = 80 Ω.m)
Soil Resistivity (Clay: po = 80 Ω.m)
Hệ số hiệu chỉnh tăng cao điện trở suất của đất (cho cọc thẳng đứng)
Correction Factor for Increasing Soil Resistivity (for Vertical Rods)
Điện trở suất tính toán (áp dụng cho điện cực thẳng đứng)
Calculated Resistivity (applied for vertical electrodes)
Chiều dài của cọc tiếp đất
Length of Grounding Rod
Đường kính cọc tiếp đất (Đường kính quy đổi của thép góc: Dc=0.95*chiều rộng cọc)
Diameter of Grounding Rod (Equivalent diameter of angle steel: Dc=0.95*width of the rod)
Chiều sâu chôn cọc
Depth of Grounding Rod Burial
Khoảng cách tính từ mặt đất đến giữa cọc
Distance from the ground surface to the center of the rod
Điện trở của 1 cọc đóng thẳng đứng (2)
Resistance of a Single Vertical Grounding Rod
Hệ số sử dụng cọc
Rod Utilization Factor
Điện trở của n cọc đóng thẳng đứng, xét ảnh hưởng của màng che (3)
Resistance of n Vertical Grounding Rods, Considering the Effect of the Shielding Layer
Hệ số hiệu chỉnh tăng cao điện trở suất của đất (cho thanh ngang)
Correction Factor for Increased Soil Resistivity (for Horizontal Rods)
Điện trở suất tính toán (áp dụng cho điện cực nằm ngang)
Calculated Resistivity (applied for horizontal electrodes)
Số hàng cọc theo chiều ngang
Number of Rods in a Horizontal Row
Khoảng cách giữa 2 hàng cọc nối đất kề nhau
Distance between Two Adjacent Grounding Rod Rows
Số cột cọc theo chiều dọc (=n/na)
Number of Grounding Rod Columns (=n/na)
Khoảng cách giữa 2 cột cọc nối đất kề nhau
Distance between Two Adjacent Grounding Rod Columns
Tỉ số: a/Lc hoặc b/Lc (Tỉ số giữa khoảng cách chôn cọc / chiều dài cọc)
Ratio: a/Lc hoặc b/Lc (Ratio of burial distance to rod length)
Chiều dài thanh ngang (của lưới nối đất) = (na-1).a.nb+(nb-1).b.na
Length of Horizontal Rod (for grounding grid) = (na-1).a.nb+(nb-1).b.na
Tiết diện thanh ngang hình tròn
Section of round shape horizontal conductor
Đường kính thanh ngang hình tròn
Diameter of round shape horizontal conductor
Bề rộng thanh dẹt HOẶC Bề rộng quy đổi của thanh ngang hình tròn (Bt=2Dt)
Width of Flat Bar OR Equivalent Width of Round Horizontal Rod (Bt=2Dt)
Chiều sâu chôn thanh ngang tính từ mặt đất
Burial Depth of Horizontal Rod from the Ground Surface
Điện trở nối đất của thanh nằm ngang (điện cực nằm ngang) (4)
Grounding Resistance of Horizontal Rod (Horizontal Electrode)
Hệ số sử dụng thanh ngang
Horizontal Rod Utilization Factor
Điện trở nối đất của thanh nằm ngang, xét ảnh hưởng của màng che (5)
Grounding Resistance of Horizontal Rod, Considering the Effect of the Shielding Layer
Điện trở tính toán nối đất nhân tạo của hệ thống (6)
Calculated Grounding Resistance of the Artificial Grounding System





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.