Quy trình quản lý bảo trì nhà xưởng công nghiệp
Mục lục
I, Căn cứ pháp lý, tài liệu viện dẫn.
II, Thông tin chung và thông số kỹ thuật.
2.1. Tên công trình.
2.2. Địa điểm xây dựng.
2.3. Quy mô công trình.
2.4. Tính chất, công năng sử dụng.
2.5. Tiêu chuẩn áp dụng.
2.5.1. Phần kiến trúc:
2.5.2. Phần kết cấu:
2.5.3. Cấp điện, chống sét và PCCC:
2.5.4. Cấp thoát nước:
2.5.5. Khảo sát:
2.6. Thông số kết cấu, giải pháp thiết kế.
2.6.1. Phần thân:
2.6.2. Hệ thống cấp điện:
2.6.3. Hệ thống điều hòa không khí, thông gió:
2.6.4. Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt:
2.6.5. Hệ thống thoát nước mưa:
2.6.6. Hệ thống chữa cháy:
III, Đối tượng kiểm tra, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình
3.1. Đối tượng kiểm tra.
3.2. Phương pháp kiểm tra công trình.
3.3. Khái niệm, tần suất kiểm tra công trình.
3.4. Bảo dưỡng thường xuyên.
3.5. Sửa chữa định kỳ.
3.6. Sửa chữa đột xuất.
3.7. Trung tu, đại tu.
IV, Nội dung và chỉ dẫn bảo dưỡng.
4.1. Bảo dưỡng thường xuyên.
4.2. Sửa chữa định kỳ.
4.3. Sửa chữa đột xuất.
V, Thời điểm và chỉ dẫn thay thế định kỳ các thiết bị lắp đặt vào công trình.
VI, Quy định thời gian sử dụng của công trình.
VII, Nội dung, thời gian đánh giá định kỳ an toàn chịu lực kết cấu.
VIII, Thời điểm, đối tượng và nội dung cần kiểm định định kỳ.
IX, Thời điểm, phương pháp, chu kỳ quan trắc.
X, Bảo đảm an toàn lao động, an toàn điện, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong bảo trì nhà xưởng và nguyên tắc sơ cấp cứu tại chỗ.
10.1. Bảo đảm an toàn lao động.
10.2. An toàn điện.
10.3. Vệ sinh môi trường.
10.4. Phòng cháy chữa cháy.
10.5. Nguyên tắc sơ cấp cứu tại chỗ.
Quy trình quản lý bảo trì nhà xưởng công nghiệp






Công Thuần –
Có bảo trì hạng mục kết cấu thép không nhỉ?