Biện pháp thi công cáp dự ứng lực – VSL Vietnam
MỤC LỤC / TABLE OF CONTENT
1.0 GIỚI THIỆU / INTRODUCTION
2.0 TRÌNH TỰ THI CÔNG CÔNG TÁC DƯL / CONSTRUCTION SEQUENCES OF PT WORKS
3.0 VẬT TƯ / MATERIAL
3.1 Cáp / Strand
3.2 Hệ đầu neo kéo và Hệ đầu neo chết / Live end (stressing) anchorage and Dead end anchorage
3.3 Cốt thép gia cường cho đầu neo / Anti-bursting reinforcement
3.4 Con kê / Bar chair
3.5 Ống chứa cáp / Ducting
3.6 Van bơm vữa bằng nhựa / Plastic grout vent
3.7 Vòi bơm vữa / Grout hose
3.8 Hỗn hợp vữa / Grout mixture
4.0 THIẾT BỊ / EQUIPMENT
4.1 Các loại kích kéo căng thuỷ lực, bơm thuỷ lực, đồng hồ đo áp lực của VSL / VSL hydraulic stressing jack, hydraulic pump and pressure gauge
4.2 Loại kích đánh rối kiểu H của VSL / VSL H frame jack
4.3 Máy luồn cáp của VSL / VSL pushing machine
4.4 Máy trộn vữa của VSL / VSL grout mixer
5.0 BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN / STORAGE AND HANDLING
6.0 SÀN CÔNG TÁC / WORKING PLATFORM
7.0 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT / INSTALLATION WORKS
7.1 Lắp đặt hệ đầu neo kéo / Installation of live end anchorages
7.2 Lắp đặt đường cáp – Cách 1 / Installation of tendons – Option 1
7.3 Lắp đặt đường cáp – Cách 2 / Installation of tendons – Option 2
7.4 Định hình biên dạng cong của đường cáp / Definition of tendon profiles
7.5 Các công việc hoàn thiện trước khi đổ bêtông / Finishing works before concreting
7.6 Đổ bê tông / Concreting
7.7 Lắp đặt đầu neo / Installation of anchor block
8.0 KÉO CĂNG ĐƯỜNG CÁP / STRESSING OF TENDONS
8.1 Chuẩn bị cho kéo căng / Preparation for stressing
8.2 Kéo căng cho đường cáp dẹp / Stressing for flat tendon
8.3 Dung sai cho phép của độ dãn dài / Acceptance tolerances of tendon elongation
9.0 BƠM VỮA ĐƯỜNG CÁP / GROUTING OF TENDONS
9.1 Chuẩn bị bơm vữa / Preparation for grouting
9.2 Quy trình trộn vữa / Mixing procedure
9.3 Quy trình bơm vữa / Grouting procedure
10.0 THỬ VỮA / GROUT TESTS
10.1 Thí nghiệm lọt sàng / Sieve test
10.2 Thí nghiệm độ chảy bằng phễu / Fluidity test by cone method
10.3 Thí nghiệm ống đứng với sợi cáp ở giữa / Wick-induced test
10.4 Thí nghiệm cường độ nén / Compressive strength test
10.5 Thí nghiệm tỷ trọng / Density test
11.0 BIỆN PHÁP SỬA CHỮA / REPAIR REMEDIAL METHODS
11.1 Các vấn đề xảy ra khi lắp đặt và đổ bê tông / Installation & pouring concrete problem
11.2 Các vấn đề khi căng kéo: đứt, tuột cáp / Stressing problem: Broken strand, slippage strand, broken concrete
11.3 Các vấn đề khi bơm vữa: tắc vòi, tắc đường cáp / Grouting problem: stuck at grout hose, tendon blocked
12.0 CÁC YÊU CẦU CỤ THỂ VỀ AN TOÀN VÀ BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA / SPECIFIC SAFETY REQUIREMENTS AND PRECAUTION MEASURE
12.1 Yêu cầu chung / General
12.2 Nâng hạ vật tư và thiết bị / Lifting of material and equipment
12.3 Lắp đặt cáp / PT tendon installation
12.4 Căng kéo cáp / PT tendon stressing
12.5 Bơm vữa / Grouting
12.6 Xử lý sự cố / Repair/remedial works
13.0 KẾ HOẠCH KIỂM TRA VÀ THÍ NGHIỆM CHO CÔNG TÁC DUL / INSPECTION AND TEST PLAN
14.0 DANH MỤC THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC / EQUIPMENT & MANPOWER LIST
15.0 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC / ORGANISATION CHART
16.0 BÁO CÁO PHÂN TÍCH NGUY HIỂM VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO / HAZARD ANALYSIS & RISK ASSESSMENT
PHỤ LỤC / APPENDICES
PHỤ LỤC A – CÁC MẪU BÁO CÁO
APPENDIX A – FORMS
PHỤ LỤC B – THÀNH PHẦN HỖN HỢP VỮA
APPENDIX B – PARTICULARS FOR GROUT MIX
PHỤ LỤC C – BẢO VỆ ỐNG CHỨA CÁP VÀ ĐƯỜNG CÁP KHI ĐỔ BÊ TÔNG
APPENDIX C – CARE OF DUCTS AND TENDON DURING CONCRETING
PHỤ LỤC D – SÀN THAO TÁC MẪU
APPENDIX D – SAMPLE WORKING PLATFORM
PHỤ LỤC E – BÁO CÁO PHÂN TÍCH NGUY HIỂM VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO
APPENDIX E – HAZARD ANALYSIS & RISK ASSESSMENT






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.