Kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn TCVN 11823-2017
Nội dung tài liệu:
Chương 1. Khái niệm chung về kết cấu bê tông cốt thép
1.1. GIỚI THIỆU CHUNG
1.2. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.2.1. Xi măng và Bê tông
1.2.2. Bê tông cốt thép
1.2.3. Lịch sử quy định chi tiết kỹ thuật thiết kế cho bê tông cốt thép (các tiêu chuẩn thiết kế)
1.3. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.3.1. Bê tông cốt thép
1.3.2. Ưu nhược điểm của bê tông cốt thép
1.3.3. Bê tông cốt thép dự ứng lực (DƯL)
1.4. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ CẤU TẠO VÀ CHẾ TẠO KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.4.1. Đặc điểm cấu tạo
1.4.2. Đặc điểm chế tạo
Chương 2. Vật liệu dùng trong bê tông cốt thép
2.1. BÊ TÔNG
2.1.1. Phân loại bê tông
2.1.2. Các thuộc tính ngắn hạn của bê tông cứng
2.1.3. Các thuộc tính dài hạn của bê tông cứng
2.2. CỐT THÉP
2.2.1. Cốt thép thường
2.2.2. Cốt thép dự ứng lực
2.3. BÊ TÔNG CỐT THÉP
2.3.1. Khái niệm về dính bám giữa bê tông và cốt thép
2.3.2. Chiều dài phát triển lực
2.3.3. Các dạng phá hoại và hư hỏng của bê tông cốt thép
Chương 3. Nguyên lý thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 11823:2017
3.1. QUAN ĐIỂM CHUNG VỀ THIẾT KÊ
3.2. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA QUÁ TRÌNH THIẾT KẾ
3.2.1. Thiết kế theo ứng suất cho phép (ASD)-Allowable Stress Design
3.2.2. Thiết kế theo hệ số tải trọng và sức kháng (LRFD-Load and Resistance Factor Design)
3.2.3. Sơ lược về tiêu chuẩn AASHTO LRFD và ACI 318
3.3. NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA TIÊU CHUẨN TCVN 11823-2017
3.3.1. Cơ sở xuất bản của tiêu chuẩn TCVN 11823-2017
3.3.2. Phương trình tổng quát của TCVN 11823:2017
3.3.3. Khái niệm về tính dẻo, tính dư và tầm quan trọng trong khai thác
3.3.4. Các trạng thái giới hạn theo tiêu chuẩn TCVN 11823:2017
3.3.5. Tải trọng và tổ hợp tải trọng theo TCVN 11823:2017
Chương 4. Cấu kiện chịu uốn
4.1. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
4.1.1. Cấu tạo của bản và dầm
4.1.2. Tiêu chuẩn lựa chọn tỷ lệ chiều dài – chiều cao nhịp
4.1.3. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ
4.1.4. Cự li cốt thép
4.1.5. Cốt thép chịu co ngót và nhiệt độ
4.1.6. Triển khai cốt thép chịu uốn
4.2. ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC, CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN
4.2.1. Đặc điểm làm việc
4.2.2. Khái niệm về độ cong và tính dẻo
4.2.3. Các giả thiết cơ bản cho TTGH cường độ và TTGH đặc biệt
4.2.4. Các mặt mắt khống chế nén, chuyển tiếp, khống chế kéo theo TCVN 11823-5:2017
4.2.5. Giả thiết phân bố ứng suất khối chữ nhật
4.3. PHÂN TÍCH, THIẾT KẾ UỐN CỦA DẦM TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT
4.3.1. Tiết diện chữ nhật cốt thép đơn
4.3.2. Tiết diện chữ nhật cốt thép kép
4.4. PHÂN TÍCH, THIẾT KẾ UỐN CỦA DẦM TIẾT DIỆN CHỮ T
4.4.1. Đặc điểm cấu tạo và tính toán
4.4.2. Phân tích và tính toán thiết kế tiết diện chữ T đặt cốt thép đơn.
4.4.3. Bài toán thiết kế tiết diện chữ T đặt cốt thép đơn
4.4.4. Phân tính và tính toán tiết diện chữ T đặt cốt thép kép.
Chương 5. Cấu kiện chịu cắt
5.1. GIỚI THIỆU CHUNG
5.1.1. Các trường hợp phá hoại do cắt
5.1.2. Cắt trong dầm và cốt thép chịu cắt trong dầm
5.2. ỨNG XỬ CỦA DẦM TRONG PHÁ HOẠI CẮT
5.2.1. Ứng xử của dầm không có cốt thép đai trong phá hoại cắt
5.2.2. Ứng xử của dầm có cốt thép đai trong phá hoại cắt
5.3. THIẾT KẾ KHÁNG CẮT THEO TIÊU CHUẨN ACI 318-14
5.3.1. Yêu cầu chung
5.3.2. Sức kháng cắt danh định của bê tông
5.3.3. Sức kháng cắt danh định của các cốt thép đai
5.3.4. Mặt cắt tính sức kháng cắt
5.3.5. Diện tích tối thiểu của cốt thép đai
5.3.6. Sức kháng cắt tối đa của các cốt thép đai
5.3.7. Khoảng cách tối đa của các cốt thép đai
5.3.8. Trình tự thiết kế cắt theo ACI 318-14
5.4. LÝ THUYẾT TRƯỜNG NÉN SỬA ĐỔI ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
5.4.1. Cơ sở của lý thuyết trường nén sửa đổi (MCFT)[5]
5.4.2. Sự bắt nguồn của lý thuyết trường nén sửa đổi đơn giản hóa[5]
5.5. THIẾT KẾ KHÁNG CẮT THEO TCVN 11823:2017
5.5.1. Phương pháp thiết kế
5.5.2. Các yêu cầu chung
5.5.3. Mô hình thiết kế mặt cắt
5.6. MÔ HÌNH CHỐNG VÀ GIẰNG (Strut and Tie Models-STM)
5.6.1. Tổng quan
5.6.2. Nguyên lý chung và phạm vi áp dụng
5.6.3. Phân chia kết cấu thành các vùng B và D
5.6.4. Thiết kế vùng D theo AASHTO LRFD 2017
Chương 6. Tính toán kết cấu btct theo trạng thái giới hạn sử dụng và trạng thái giới hạn mỏi
6.1. Trạng thái giới hạn sử dụng
6.1.1. Nứt và Quá trình hình thành và mở rộng vết nứt
6.1.2. Kiểm soát nứt của dầm BTCT thường chịu uốn
6.1.3. Khống chế biến dạng
6.1.4. Phân tích ứng suất trong BT, CT của dầm BTCT thường chịu uốn
6.2. Trạng thái giới hạn mỏi (xem tiêu chuẩn)
6.2.1. Tổng quát
6.2.2. Các thanh cốt thép
6.2.3. Bó cáp dự ứng lực
6.2.4. Các mối nối hàn hoặc mối nối cơ khí của cốt thép
Chương 7. Cấu kiện chịu lực dọc trục
7.1. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
7.1.1. Hình dạng mặt cắt
7.1.2. Vật liệu
7.2. ĐĂC ĐIỂM CHỊU LỰC VÀ GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN
7.2.1. Khái niệm về tâm dẻo của mặt cắt
7.2.2. Phân loại cột- theo tính chất chịu lực
7.2.3. Các giả thiết tính toán
7.3. TÍNH TOÁN CÁC LOẠI CỘT
7.3.1. Khả năng chịu lực của cột ngắn
Chương 8. Kết cấu bê tông cốt thép dự ứng lực (bê tông ứng suất trước)
8.1. KHÁI NIỆM CHUNG
8.1.1. Giới thiệu
8.1.2. Trạng thái ứng suất dầm bê tông dự ứng lực
8.2. PHÂN LOẠI BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC
8.2.1. Theo vị trí của lực căng
8.2.2. Theo phương pháp tạo DƯL
8.2.3. Theo hình dạng cáp dự ứng lực
8.2.4. Theo mức độ hạn chế ứng suất kéo trong trong bê tông
8.2.5. Theo mức độ dính bám của thép dự ứng lực và bê tông
8.3. YÊU CẦU VỀ CẤU TẠO
8.3.1. Thiết bị cho cấu kiện BTCT DƯL
8.3.2. Vật liệu dùng trong BTCT DƯL
8.3.3. Bố trí cốt thép
8.4. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
8.4.1. Trị số ứng suất trước trong cốt thép và bê tông
8.4.2. Mất mát ứng suất trước trong cốt thép
8.4.3. Tổng mất mát ứng suất trước
8.4.4. Các mất mát ứng suất tức thời
8.4.5. Các mất mát ứng suất theo thời gian
8.4.6. Yêu cầu tính toán theo trạng thái giới hạn sử dụng
8.4.7. Giới hạn ứng suất đối với bê tông tại thời điểm truyền lực căng – các cấu kiện dự ứng lực toàn phần
8.4.8. Giới hạn ứng suất đối với bê tông ở giai đoạn sử dụng sau khi xảy ra các mất mát
8.4.9. Các giới hạn ứng suất đối với cốt thép dự ứng lực
8.4.10. Tính toán sức kháng uốn theo trạng thái giới hạn cường độ
8.4.11. Chiều cao trục trung hoà của dầm có cốt thép dính bám
8.4.12. Vị trí trục trung hoà đối với dầm có cốt thép không dính bám
8.4.13. Sức kháng uốn
8.4.14. Hàm lượng cốt thép tối thiểu
8.4.15. Thiết kế chịu lực cắt cấu kiện BTCT Dự ứng lực
Bảng 2: Diện tích cốt thép Dự ứng lực (ASTM A416)
Tài liệu tham khảo






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.