Bảng tính đường kính ống và chọn bơm
Nội dung:
I, Đường ống cấp nước
A, Đường ống nhánh
Căn hộ 2 khu vệ sinh
Căn hộ 1 khu vệ sinh
Shophouse
Nhà trẻ
Khu vệ sinh công cộng tầng 1 trục A1-A22
Khu vệ sinh công cộng tầng 1 trục B1-B14
A1. Đường ống nhánh trục A1-A21
Ống nhánh cấp nước tầng hầm 2
Ống nhánh cấp nước tầng hầm 1
Ống nhánh cấp nước tầng 2
Ống nhánh cấp nước tầng 3
Ống nhánh cấp nước tầng điển hình
A2. Đường ống nhánh trục B1-B13
Ống nhánh cấp nước tầng hầm 2
Ống nhánh cấp nước tầng hầm 1
Ống nhánh cấp nước tầng 1
Ống nhánh cấp nước tầng 2
Ống nhánh cấp nước tầng 3
Ống nhánh cấp nước tầng điển hình
B, Đường ống đứng
B1. Ống đứng trục A1-A21
Vùng 1 – Cấp nước bằng bơm tăng áp
Vùng 2 – Cấp nước bằng trọng lực khu thấp tầng (tầng 26 ~ tầng 15)
Vùng 3 – Cấp nước bằng trọng lực khu thấp tầng (tầng 14 ~ tầng hầm 2)
B2. Ống đứng trục B1-B13
Vùng 1 – Cấp nước bằng bơm tăng áp
Vùng 2 – Cấp nước bằng trọng lực khu thấp tầng (tầng 26 ~ tầng 15)
Vùng 3 – Cấp nước bằng trọng lực khu thấp tầng (tầng 14 ~ tầng hầm 2)
II, Chọn máy bơm
- Chọn 2 máy bơm cấp nước cho khối tháp (từ tầng hầm2 lên bể nước mái, 1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng). Loại bơm ly tâm trục đứng.
Chọn bơm có lưu lượng (5)
Chọn bơm có cột áp
Công suất bơm
- Chọn 2 máy bơm tăng áp cho khối tháp trục A1-A21 (cho các tầng 27, 28, 29, 30, 1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng). Loại bơm ly tâm trục đứng.
Chọn bơm có lưu lượng
Chọn bơm có cột áp
Công suất bơm
Chọn bình điều áp
- Chọn 2 máy bơm tăng áp cho khối tháp trục B1-B13 (cho các tầng 27, 28, 29, 30, 1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng). Loại bơm ly tâm trục đứng.
Chọn bơm có lưu lượng
Chọn bơm có cột áp
Công suất bơm
Chọn bình điều áp
III, Chọn đồng hồ đo nước (loại tua bin trục ngang, theo bảng 17.1 Giáo trình cấp thoát nước Trần Hiếu Nhuệ).
IV, Tính toán dung tích két nước
Dung tích két nước trên mái (m3)
Chọn dung tích két nước là:






Nguyễn Hoàng Nam –
Tính khá chuẩn