Sổ tay thực hành sàn gỗ
Nội dung tài liệu:
-
Tổng quan về sàn gỗ
1.1. Giới thiệu
1.2. Nguồn gốc
1.2.1. Gỗ mềm
1.2.2. Gỗ cứng
1.3. Các phương pháp cưa xẻ gỗ
1.4. Các loại sản phẩm gỗ chế biến
-
Sản phẩm sàn gỗ
2.1. Các loại sàn gỗ
2.1.1. Sàn gỗ tự nhiên
2.1.2. Sàn gỗ kỹ thuật (engineered wood flooring)
2.1.3. Sàn gỗ công nghiệp Laminate
2.2. Các kiểu liên kết ván sàn
2.2.1. Liên kết mộng âm dương (lưỡi và rãnh)
2.2.2. Liên kết click lock
2.3. Sự khác biệt giữa sàn gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp và sàn gạch
2.4. Phương pháp lắp đặt
2.4.1. Lắp đặt trực tiếp lên nền bê tông/ cán vữa
2.4.2. Lắp đặt lên hệ sàn có lớp lót
2.5. Lựa chọn vật liệu gỗ
2.6. Lựa chọn kiểu lắp đặt
2.6.1. Kiểu song song
2.6.2. Kiểu ngẫu nhiên
2.6.3. Kiểu lắp chéo
2.6.4. Kiểu Packe
2.6.5. Kiểu xương cá
2.7. Lựa chọn vật liệu kết dính
2.8. Lựa chọn lớp phủ hoàn thiện
-
Kiểm soát vật liệu đâu vào
3.1. Kiểm soát hồ sơ
3.2. Kiểm soát vật liệu đầu vào tại công trường
3.2.1. Ván gỗ
3.2.2. Các chất kết dính và chất phủ hoàn thiện
3.3. Giao nhận hàng hóa, vận chuyển và lưu trữ
3.3.1. Ván gỗ
3.3.2. Các chất kết dính và chất phủ hoàn thiện
-
Thi công lắp đặt
4.1. Dụng cụ thi công
4.2. Công tác chuẩn bị
4.2.1. Công tác chuẩn bị cho sàn bê tông
4.2.2. Thi công cán nền
4.2.3. Công tác chuẩn bị để lắp sàn trên ván ép (đối vói phương pháp lớp nền là ván ép)
4.2.4. Công tác chuẩn bị để lắp sàn gỗ (cho phương pháp lắp đặt trực tiếp lên nền)
4.3. Lắp đặt sàn gỗ
4.3.1. Lắp đặt ván sàn gỗ trực tiếp trên nền (phương pháp sử dụng chất kết dính)
4.3.2. Lắp đặt ván sàn gỗ trên lớp lót (phương pháp lắp nổi – Floating Flooring)
4.4. Chà nhám
4.5. Thi công lớp phủ hoàn thiện
4.6. Lắp đặt len chân tường
4.7. Tóm tắt quá trình thi công
4.7.1. Công tác chuẩn bị cho sàn bê tông và cán nền
4.7.2. Công tác chuẩn bị để lắp ván sàn gỗ trực tiếp trên nền hoặc trên lớp lót ván ép
4.7.3. Lắp đặt ván sàn
4.7.4. Chà nhám
4.7.5. Thi công lớp phủ hoàn thiện
-
Kiểm soát chất lượng
5.1. Lưu đồ kiểm tra chất lượng
5.2. Quy trình kiểm tra chất lượng
5.3. Danh mục các công tác kiểm tra chất lượng
5.4. Đánh giá chất lượng theo quy định hiện hành
5.4.1. Chủng loại gỗ
5.4.2. Kích thước
5.4.3. Chỉ tiêu kỹ thuật
5.4.4. Khuyết tật của ván sàn gỗ
5.5. Đánh giá theo CONQUAS
5.6. Bảo quản sàn gỗ
5.6.1. Cách bảo quản sau khi thì công
5.6.2. Cách bảo quản trước khi bàn giao
5.7. Một số sai lỗi thường gặp và cách xử lý, phòng ngừa
-
Phụ lục
6.1. Phân nhóm gỗ theo TCVN
6.1.1. Phân nhóm gỗ theo tính chất cơ lý
6.1.2. Phân nhóm gỗ ván sàn
6.2. Thang độ cứng Janka là gì?
6.3. Các loại sản phẩm gỗ công nghiệp
6.3.1. MDF
6.3.2. HDF
6.3.3. Ván dăm
6.4. Các kiểu liên kết click lock của sàn gỗ công nghiệp
6.4.1. Hèm khóa sàn gỗ Uniclic
6.4.2. Hèm khóa sàn gỗ Rclick
6.4.3. Hèm khóa sàn gỗ Tap&Go
6.4.4. Hèm khóa sàn gỗ 5G
6.5. Lựa chọn loại sàn gỗ phù hợp
6.5.1. Sàn gỗ tự nhiên nguyên khối
6.5.2. Sàn gỗ kỹ thuật – sàn gỗ bán công nghiệp
6.5.3. Sàn gỗ công nghiệp Laminate
6.5.4. Sàn gỗ tái chế
6.5.5. Sàn gỗ Packe
6.5.6. Sàn tre
6.5.7. Sàn gạch giả gỗ – sàn gạch vân gỗ
6.5.8. Sàn gỗ bần – sàn cork
6.5.9. Sàn gỗ nhựa – sàn nhựa giả gỗ
6.6. Các kiểu bay răng cưa trên thị trường
6.7. Các kiểu phương pháp lắp đặt khác cho sàn trên ván ép
6.7.1. Lắp đặt sàn trên ván ép bằng ghim dập
6.7.2. Lắp đặt sàn trên ván ép bằng đinh
6.8. Phân loại giấy nhám
6.8.1. Phân loại theo quốc tế
6.8.2. Phân loại giấy nhám theo chức năng
6.9. Formaldehyde là chất gì? Hàm lượng Formaldehyde trong sàn gỗ bao nhiêu là an toàn?
6.10. Tài liệu tham khảo






Tú –
sàn gỗ phải chống nước tốt và an toàn với con người