Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và thử tải cọc thí nghiệm – song ngữ
Nội dung/ Content
- Công tác đất và công trường/ Earthworks and Site Works
1.1 Sơ bộ / Preliminary
1.2 Phạm vi công việc/ Scope of Works
1.3 Quy chuẩn và Tiêu chuẩn liên quan
1.3.1 Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnamese Codes
1.4 Đánh giá công tác kiểm tra hiện trường/ Site Inspection Assessment
1.5 Người chịu trách nhiệm/ Person in charge
1.6 Dựng mốc/ Setting out
1.7 Các hệ thống tiện ích ngầm hiện có / Underground Existing Services
1.8 Bụi và tiếng ồn/ Dust and Noise
1.9 Giám sát các công trình lân cận/ Monitoring of Neighbouring Properties
1.10 Thuốc nổ/ Explosives
1.11 Khảo sát địa chất/ Geotechnical Investigation
1.12 Phương pháp đào/ Method of Excavation
1.13 Vật liệu thừa/ Surplus Material
1.14 Đào quá / Excess Excavations
1.15 Hạ mực nước ngầm/ Dewatering
1.16 Thông tin đến Ban quản lý dự án / Notice to Principal
- Thi công cọc / Piles construction
2.1 Khái quát/ General
2.2 Phạm vi công việc/ Scope of Works
2.3 Tiêu chuẩn liên quan/ Relevant Standards and Codes of Practice
2.3.1 Vật liệu và trình độ tay nghề/ Materials and Workmanship
2.3.2 Cấp phối xi măng và bê tông/ Aggregates cement and concrete
2.3.3 Tiêu chuẩn xây dựng quốc tế/ International Standards /Codes of Practice
2.3.4 Sắt và thép/ Reinforcement and Steel
2.3.5 Công tác móng và khảo sát hiện trường/ Site and Foundation Works
2.4 Công tác thi công cọc/ Pile construction
2.4.1 Điều kiện hiện trường/ Site Conditions
2.4.2 Giai đoạn thi công và tổ chức công việc/ Method Statements for Construction Operations
2.4.3 Người phụ trách/ Person in charge
2.4.4 Cọc bị Khuyết tật / Defective Piles
2.4.5 Nhật ký công trình/ Record
2.5 Bê tông/ Concrete
2.5.1 Chất lượng bê tông/ Concrete Quality
2.5.2 Bảo dưỡng / Curing
2.6 Đổ bê tông cọc tại hiện trường/ Cast In–Place Piles
2.6.1 Khái quát/ General
2.6.2 Dung sai/ Tolerances
2.6.3 Bê tông/ Concrete
2.6.4 Khoan hố cọc/ Pile Excavation
2.6.5 Chiều dài cọc/ Pile length
2.6.6 Hạ lồng thép/ Placement of Reinforcement
2.6.7 Ống đổ bê tông/ Tremmie Pipe
2.6.8 Phun vữa thành cọc (nếu có) / Grout for shaft grouting treatment (if any)
2.6.9 Đập đầu cọc/ Pile Cut-Off
2.6.10 Dung dịch khoan và thí nghiệm đất/ Drilling Fluid and Soil Tests
2.7 Lấp đất tạm thời cho hố đào trống/ Temporary Backfilling of Empty Boring
2.8 Nhật ký thi công cọc
2.9 Phê duyệt vị trí cọc/ Approval for Pile positions
2.10 Thí nghiệm cọc / Pile Tests
2.10.1 Thí nghiệm tính toàn khối cọc bằng siêu âm/ Integrity Testing of Piles by sonic logging
2.10.2 Đo độ thẳng đứng cọc/ Verticality check
2.10.3 Đánh giá Kết quả Thí nghiệm Siêu âm/ Evaluation the Result of Sonic Test
2.10.4 Khoan lấy lõi / Proof Coring of Shaft Concrete
- Thí nghiệm nén tĩnh cọc/ Pile static load test
3.1.1 Khái quát/ General
3.1.2 Thiết bị biến dạng cột dưới tải trọng thí nghiệm
3.1.3 Cọc thí nghiệm/ Testing Piles
3.1.4 Quá trình gia tải cọc thí nghiệm / Loading Testing Piles
3.1.5 Thời gian giữ tải/ Time of holding Load
3.1.6 Giảm tải/ Load Release
3.1.7 Báo cáo Thí nghiệm tải trọng/ Reporting the Load Tests
3.1.8 Cọc thí nghiệm bị phá hoại / Failure of Test Piles
3.1.9 Cọc bị lỗi khi thí nghiệm cọc với tải tiêu chuẩn/ Failure of Standard Load Testing on Working Pile






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.