Biện pháp an toàn dự án điện mặt trời mái nhà
Nội dung tài liệu:
-
Giới thiệu/ introduction
-
Kế hoạch quản lý sức khỏe – an toàn – môi trường (hse)/ health – safety – enviroment management plan (hse).
2.1. Mục tiêu/ purposes
2.2. Nguyên tắc an toàn/ Safety rules.
2.3. Nhận diện các nguy cơ tiềm tang và đánh giá rủi ro/ Identify potential risks and risk assessment
2.4. Huấn luyện HSE/ HSE training
2.5. Thông báo, điều tra và phân tích sự cố/ Notify, Invest, and analyze accident
2.5.1. Thông báo sự cố/ Accident notification
2.5.2. Phân tích và điều tra sự cố/ Incident analysis and investigation.
2.6. Kiểm tra HSE/ HSE Inspection
2.7. Kế hoạch cái tiến HSE/ HSE Progress Plan.
2.8. Phản hồi tình huống khẩn cấp/ Emergency response plan.
2.9. Vi phạm các nguyên tắc an toàn HSE/ HSE Safety rule violations.
-
Biện pháp an toàn lao động/ occupational safety method
3.1. Quản lý an toàn lao động/Occupational safety management.
3.2. Trách nhiệm và hướng dẫn/ Responsibility and Induction
3.3. Trang thiết bị an toàn (PPE)/ Personal protective equipment (PPE).
3.4. Phương tiện sơ cấp cứu/ First aid equipment.
3.6. Các quy trình an toàn sử dụng trong quá trình lắp đặt/ Safety procedures used during installation.
3.6.1. An toàn trong công tác tổ chức mặt bằng/ Safety in organizing the ground
3.6.2. An toàn về điện/ Electrical safety.
3.6.3. An toàn trong công tác bốc xếp và vận chuyển/ Safety in loading and unloading work.
3.6.4. An toàn trong sử dụng thiết bị xây dựng/ Safety in using construction equipment.
3.6.6. An toàn lao động đối với công tác hàn/ Occupational safety for welding work.
3.7. Biện pháp an toàn khi làm việc trên cao/ Safety method when working in high
3.8. An toàn cho khách tham quan/ Safety for site visitors.
3.9. An toàn vật rơi/ Safety for falling object
3.10. Công cụ làm việc/ Working tools.
3.11. Sơ cứu/ First Aid
3.12. Kế hoạch cho các trường hợp khẩn cấp/ Emergency response plan.
3.13. Đánh giá rủi ro/ Risk assessment
3.14. Sử dụng rượu bia và các chất gây nghiện/ Use alcohol and substance
-
Biện pháp phòng chống cháy nổ/ fire preventive method
4.1. Các giải pháp giảm thiểu hỏa hoạn/ Fire mitigation solutions.
4.1.1. Chế độ bảo quản/ Storage method.
4.1.2. Giao thông, nguồn nước/ Traffic, water source.
4.1.3. Phương tiện thông tin liên lạc/ Communication media.
4.1.4. Nguyên tắc cứu chữa/ Fire fighting rule
4.1.5. Thực hành phòng cháy chữa cháy/ Fire prevention practices
4.2. Phương pháp Phòng chống hoả hoạn, cháy nổ chủ yếu/ Fire, explosion preventive method
4.3. Phương án chữa cháy/ Firefighting plan
-
Quản lý môi trường trong quá trình thi công/ enviromental management during construction
5.1. Biện pháp chống ồn, bụi, khói, rung/ Noise, dust, smoke, vibration preventive method
5.2. Biện pháp vệ sinh môi trường trong và ngoài công trình/ Environmental hygiene method in site and outside site.






Trần Đình Phong –
điện mặt trời mái nhà ngày càng phổ biến