Chỉ dẫn kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật khu đô thị – đầy đủ nhất
Nội dung tài liệu:
PHẦN A. CHỈ DẪN CHUNG
PHẦN A.1 – MỞ ĐẦU
I, GIỚI THIỆU CHUNG
I,1 Tên dự án
I,2 Chủ đầu tư
I,3 Đơn vị tư vấn thiết kế
II, CƠ SỞ LẬP CHỈ DẪN KỸ THUẬT
II,1 Các văn bản luật của Quốc Hội
II,2 Các văn bản Nghị định của Chính phủ
II,3 Các văn bản của Bộ chuyên ngành
II,4 Các văn bản quyết định
II,5 Các văn bản liên quan đến dự án
II,6 Các tài liệu tham khảo
III, NỘI DUNG CỦA CHỈ DẪN KỸ THUẬT
III,1 Mục đích của chỉ dẫn kỹ thuật
III,2 Nội dung của chỉ dẫn kỹ thuật
PHẦN A.2 – CÁC QUI ĐỊNH CHUNG
I, CÁC VĂN BẢN, TÀI LIỆU TRÌNH NỘP CỦA NHÀ THẦU
I,1 Các tài liệu giao nộp
I,2 Qui cách và số lượng tài liệu
II, VẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO DỰ ÁN
III, BẢO QUẢN VÀ LƯU KHO VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ
III,1 Bảo quản và lưu kho vật liệu
III,2 Thiết bị thi công
IV, ĐƯỜNG TRÁNH, ĐƯỜNG CÔNG VỤ
V, NHÀ Ở, LÁNG TRẠI
VI, PHÒNG THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
VII, AN TOÀN LAO ĐỘNG
VII,1 Tuân thủ về pháp luật
VII,2 An toàn nơi công cộng
VII,3 Tại liệu liên quan đến an toàn
VII,4 Kế hoạch đảm bảo an toàn
VII,5 Trưởng ban an toàn
VII,6 Các báo cáo về an toàn
VII,7 Vi phạm kế hoạch đảm bảo an toàn công trường
VII,8 Kế hoạch đảm bảo an toàn của nhà thầu phụ
VII,9 Các cuộc họp về an toàn
VII,10 Thiết bị và bảo hộ lao động
VII,11 Thanh tra về an toàn
VII,12 Trạm sơ cứu
VII,13 Thông tin và tập huấn về an toàn
VII,14 Máy móc và thiết bị
VII,15 Nhân sự có trình độ
VII,16 Thông báo về các tai nạn
VII,17 Trợ giúp kỹ sư TVGS
VII,18 Thanh toán
VIII, ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG THUỶ
IX, DUY TRÌ VÀ BẢO ĐẢM GIAO THÔNG
X, BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG
XI, SAN ỦI MẶT BẰNG
XII, CÁC TIÊU CHUẨN VỀ TAY NGHỀ
XIII, THI CÔNG TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ DÒNG CHẢY HOẶC KHU VỰC NGẬP NƯỚC
XIV, THI CÔNG TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ MƯA BÃO THIÊN TAI
XV, ĐIỀU TRA CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ NỔI CÓ LIÊN QUAN
XVI, XƯỞNG SỬA CHỮA
XVII, THIẾT BỊ CÂN ĐONG, ĐO LƯỜNG
XVIII, CÁC CHỈ DẪN KỸ THUẬT ĐƯỢC ÁP DỤNG
XIX. SAI SỐ CHO PHÉP
XX, DUY TU, BẢO DƯỠNG CÁC HỆ THỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC HIỆN CÓ
XXI, THỰC HIỆN BẢN VẼ HOÀN CÔNG
XXII, ĐO ĐẠC XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
XXII,1 Phạm vi công việc
XXII,2 Phối hợp các công tác khác
XXII,3 Thanh toán cho công trình
PHẦN A.3 – PHÒNG THÍ NGHIỆM VÀ TRANG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
I, GIỚI THIỆU CHUNG
I,1 Yêu cầu chung
I,2 Trình nộp
I,3 Kế hoạch kiểm tra chất lượng
I,4 Xử lý kết quả thí nghiệm
II, PHÒNG THÍ NGHIỆM VÀ CÁC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
II,1 Phòng thí nghiệm
II,2 Trang thiết bị và máy móc
III, THỰC HIỆN THÍ NGHIỆM
III,1 Quy trình và tiêu chuẩn
III,2 Nhân sự
III,3 Thông báo
III,4 Xử lý kết quả thí nghiệm
IV, CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM
V, DANH MỤC TIÊU CHUẨN VÀ HƯỚNG DẪN THÍ NGHIỆM
V,1 Xi măng
V,2 Nước xây dựng
V,3 Đất xây dựng
V,4 Bê tông và vữa
V,5 Vữa xây dựng
V,6 Cốt thép
V,7 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm
V,8 Sơn
V,9 Quy trình thi công và nghiệm thu
VI, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG THANH TOÁN
VI,1 Mẫu
VI,2 Các thí nghiệm
PHẦN A.4 – HUY ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ
I, MÔ TẢ CÔNG VIỆC
II, NỘI DUNG CÔNG VIỆC
III, CHƯƠNG TRÌNH HUY ĐỘNG
IV, ĐO ĐẠC VÀ XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG
PHẦN A.5 – HỒ SƠ HOÀN CÔNG VÀ BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH
I, BẢN VẼ THI CÔNG
II, BẢN VẼ HOÀN CÔNG VÀ BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH
II,1 Lập hồ sơ hoàn công
II,2 Công tác bảo hành
III, THANH TOÁN
PHẦN A.6 – TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
I, CÁC QUI ĐỊNH
II, TIẾN ĐỘ THI CÔNG
III, QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG PHẠM VI GÓI THẦU
III,1 Tổng quát
III,2 Bảo vệ công trình giao thông
III,3 Công trình đường tạm
III,4 Điều khiển giao thông tạm thời
III,5 Đảm bảo giao thông
III,6 Một số yêu cầu khác
III,7 Thanh toán
PHẦN B. CHỈ DẪN KỸ THUẬT
PHẦN B.1 CÔNG VIỆC HIỆN TRƯỜNG
MỤC B.1.1 – DỌN DẸP MẶT BẰNG
I, MÔ TẢ
II, YÊU CẦU THI CÔNG
II,1 Yêu cầu chung
II,2 Chuẩn bị mặt bằng
II,3 Dọn dẹp, phát quang và đào bỏ cây cối
II,4 Dỡ bỏ các công trình hoặc kết cấu
II,5 Bảo vệ các kết cấu và công trình được giữ lại
II,6 Bốc dỡ, vận chuyển và tập kết vật liệu
II,7 Đo đạc và xác định khối lượng thanh toán
MỤC B.1.2 – DỠ BỎ CHƯỚNG NGẠI VẬT
I, MÔ TẢ
II, YÊU CẦU THI CÔNG
II,1 Yêu cầu chung
II,2 Dỡ bỏ hoặc di chuyển các công trình thoát nước
II,3 Dỡ bỏ bó vỉa
II,4 Dỡ bỏ mặt đường, vỉa hè, V,V,..
II,5 Dỡ bỏ các biển báo giao thông
II,6 Dỡ bỏ nhà và các công trình xây dựng dân dụng hiện có
II,7 Xác định khối lượng và thanh toán
PHẦN B.2 CÔNG TÁC ĐẤT
MỤC B.2.1 – ĐÀO HỐ MÓNG VÀ LẮP LẠI
I, MÔ TẢ
I,1 Mô tả
I,2 Phân loại đào hố móng công trình
I,3 Thi công trong điều kiện có nước và nước ngầm
I,4 Khung vây
I,5 Bảo vệ dòng chảy
II, YÊU CẦU THI CÔNG
II,1 Yêu cầu chung
II,2 Các công việc thực hiện
II,3 Kế hoạch thi công
II,4 Đắp đất hố móng
II,5 Kiểm tra chất lượng và nghiệm thu
II,6 Khung vây
II,7 Bảo vệ dòng chảy
III, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
III,1 Đo đạc
III,2 Các giới hạn đo đạc
III,3 Xác định khối lượng thanh toán
MỤC B.2.2 – ĐÀO THÔNG THƯỜNG
I, MÔ TẢ
I,1 Mô tả
I,2 Ghi chép và trình nộp
I,3 An toàn cho công tác đào
I,4 Tiến độ công việc
I,5 Các điều kiện tại hiện trường
I,6 Các công trình ngầm
I,7 Sử dụng và huỷ bỏ các vật liệu đào
I,8 Loại bỏ các công trình tạm
II, YÊU CẦU THI CÔNG
II,1 Trình tự chung
II,2 Đào mặt đường, móng đường và mái ta luy
II,3 Đào hố móng cầu và các kết cấu khác
II,4 Đào các vật liệu mượn
II,5 Kiểm tra, nghiệm thu
III, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
III,1 Phương pháp do đạc
III,2 Cơ sở để thanh toán
MỤC B.2.3 – ĐÀO BỎ VẬT LIỆU KHÔNG THÍCH HỢP
I, MÔ TẢ
II, VẬT LIỆU KHÔNG THÍCH HỢP
III, YÊU CẦU THI CÔNG
IV, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
V, CƠ SỞ ĐỂ THANH TOÁN
MỤC B.2.4 – XÂY DỰNG NỀN ĐẮP
I, MÔ TẢ
II, VẬT LIỆU ĐẮP NỀN
II,1 Vật liệu cát đắp san lấp
II,2 Một số vật liệu không thích hợp sử dụng cho công tác xây dựng nền trong khu vực
III, BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ ĐẠO
IV, CÁC YÊU CẦU THI CÔNG
IV,1 Yêu cầu chung
IV,2 Thi công
IV,3 Độ chặt yêu cầu của vật liệu đắp nền
IV,4 Thiết bị đầm nén
IV,5 Kiểm tra chất lượng và nghiệm thu
V, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
V,1 Xác định khối lượng
V,2 Xác định khối lượng thanh toán
MỤC B.2.5 – CHỐNG THẤM
VI, MÔ TẢ
VII, QUY ĐỊNH CHUNG
VIII, VẬT LIỆU
IX, CHUẨN BỊ BỀ MẶT
X, CHỐNG THẤM BẰNG BITUM
XI, CHỐNG THẤM DUNG DỊCH CHỐNG THẤM
XII, HỒ SƠ ĐỆ TRÌNH
XIII, BẢO QUẢN VẬT LIỆU
XIV, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
XIV,1 Xác định khối lượng
XIV,2 Cơ sở thanh toán
PHẦN B.3 CÔNG TÁC CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
MỤC B.3.1 – BÊ TÔNG VÀ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
I, MÔ TẢ
II, TIÊU CHUẨN VÀ QUI PHẠM
III, VẬT LIỆU
III,1 Khái quát
III,2 Xi măng
III,3 Cốt liệu hạt
III,4 Cốt liệu hạt mịn
III,5 Cốt liệu hạt thô
III,6 Nước trộn bê tông và bảo dường
III,7 Phụ gia
IV, PHÂN LOẠI BÊ TÔNG
IV,1 Khái quát
IV,2 Các yêu cầu về loại bê tông
IV,3 Sử dụng các loại bê tông khác nhau
V, THIẾT KẾ CẤP PHỐI BÊ TÔNG
V,1 Thí nghiệm vật liệu
V,2 Cường độ mục tiêu
V,3 Thiết kế cấp phối bê tông
V,4 Điều chỉnh trong quá trình thực hiện công việc
V,5 Hàm lượng clorua và sulphát
VI, TỶ LỆ NƯỚC – XI MĂNG
VII, THÍ NGHIỆM
VII,1 Qui định các nội dung sau
VII,2 Độ sụt
VII,3 Kiểm tra phát triển cường độ bê tông
VIII, VÁN KHUÔN
VIII,1 Thiết kế
VIII,2 Các loại ván khuôn
VIII,3 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn
VIII,4 Các yêu cầu chung
IX, BÊ TÔNG
IX.1 Công tác trộn bê tông
IX.2 Công tác vận chuyển bê tông
IX.3 Đổ và đầm nén bê tông
IX.4 Bảo dưỡng
IX.5 Mối nối
IX.6 Đề phòng thời tiết
IX.7 Định lượng vật liệu trộn
IX.8 Hoàn thiện bê tông
IX.9 Các trường hợp đổ bê tông khác
IX.10 Dung sai
IX.11 Cấu kiện bê tông đúc sẵn
X, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
X.1 Xác định khối lượng
X.2 Cơ sở thanh toán
MỤC B.3.2 – CỐT THÉP THƯỜNG, THÉP HÌNH VÀ THÉP TẤM
I, MÔ TẢ
II, CÁC TIÊU CHUẨN VÀ QUY ĐỊNH
III, VẬT LIỆU
III,1 Cốt thép thanh
III,2 Cốt thép bản, thép hình
III,3 Chứng chỉ của nhà sản xuất
III,4 Lấy mẫu và thí nghiệm
III,5 Thay đổi
IV, BẢO QUẢN CỐT THÉP
V, CUNG CẤP VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG THÉP
VI, DANH MỤC CỐT THÉP VÀ SƠ ĐỒ UỐN THÉP
VII, GIA CÔNG
VII,1 Uốn thép
VII,2 Kích thước móc và uốn
VII,3 Lắp đặt, kê và buộc cốt thép
VII,4 Lưới cốt thép
VII,5 Uốn và neo
VIII, LẮP ĐẶT CỐT THÉP
IX, NỐI CỐT THÉP
IX.1 Yêu cầu chung
IX.2 Mối nối chồng
IX.3 Mối nối bằng liên kết cơ khí
IX.4 Các mối nối hàn
IX.5 Mối nối bằng phương pháp hàn của lưới cốt thép
X, ĐO ĐẠC VÀ THANH TOÁN
X.1 Phương thức đo đạc
X.2 Thanh toán
MỤC B.3.3 – KẾT CẤU THÉP VÀ KIM LOẠI
I, MÔ TẢ
II, TÀI LIỆU TRÌNH NỘP
II,1 Bản vẽ chi tiết và kế hoạch thi công
II,2 Chứng nhận của nhà sản xuất/cung ứng vật tư
II,3 Bản vẽ thi công
II,4 Danh mục vật liệu
II,5 Mẫu vật liệu
III, KẾT CẤU SẢN XUẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
III,1 Quy trình hàn điện
III,2 Trình độ của kỹ thuật viên hàn
III,3 Vật liệu
III,4 Quy trình hàn hồ quang và axetylen
III,5 Cắt gọt kim loại
IV, XỬ LÝ BỀ MẶT KIM LOẠI
IV,1 Chuẩn bị bề mặt kim loại
IV,2 Sơn bề mặt kim loại
IV,3 Mạ kim loại
V, PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG
V,1 Yêu cầu chung
V,2 Dung sai kích thước cho phép đối với các kết cấu
V,3 Độ cong
V,4 Tấm thép và các góc bảo vệ
V,5 Lắp ráp tại xưởng
V,6 Lắp ráp tại công trường
V,7 Công tác ráp nối
VI, THÍ NGHIỆM
VII, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
VII,1 Xác định khối lượng
VII,2 Thanh toán
MỤC B.3.4 – CÔNG TÁC CỌC TRE
I, MÔ TẢ
II, CÁC YÊU CẦU VẬT LIỆU
III, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VÀ NGHIỆM THU
IV, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
IV,1 Xác định khối lượng
IV,2 Cơ sở thanh toán
MỤC B.3.5 – ĐÁ HỘC XÂY VỮA
MÔ TẢ
II, PHẠM VI ÁP DỤNG CỦA ĐÁ HỘC XÂY VỮA
III, VẬT LIỆU
III,1 Bê tông
III,2 Cốt thép
III,3 Vữa
III,4 Đá hộc
IV, YÊU CẦU THI CÔNG
IV,1 Yêu cầu chung
IV,2 Xây và lát đá
IV,3 Xây tường bằng đá hộc
IV,4 Yêu cầu mặt sau của tường
IV,5 Mái tường
IV,6 Tường lan can và hộ lan
IV,7 Dung sai bề mặt kết cấu đá xây
IV,8 Trát và hoàn thiện mạch
IV,9 Ống thoát nước tường chắn
IV,10 Đắp vật liệu hố móng và lưng tường chắn
IV,11 Bảo vệ, hoàn thiện và làm sạch
V, ĐO ĐẠC VÀ THANH TOÁN
V,1 Phương pháp đo đạc
V,2 Cơ sở thanh toán
PHẦN B.4 CÔNG TÁC ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC
MỤC B.4.1 – ĐẮP NỀN
I, MÔ TẢ
II, VẬT LIỆU ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
II,1 Nền thông thường (K95) không phải lớp nền thượng
II,2 Lớp nền thượng (K98) dày 50 cm và 30cm dưới đáy kết cấu áo đường
III, YÊU CẦU THI CÔNG
III,1 Yêu cầu chung
III,2 Thi công
III,3 Độ chặt yêu cầu của vật liệu đắp nền
IV, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VÀ NGHIỆM THU
V, SAI SỐ CHO PHÉP
VI, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
VI,1 Đo đạc
VI,2 Xác định khối lượng
VI,3 Cơ sở thanh toán
MỤC B.4.2 – CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
I, MÔ TẢ
II, CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
III, CÁC TÀI LIỆU TRÌNH NỘP CỦA NHÀ THẦU
IV, YÊU CẦU VỀ VẬT LIỆU
IV,1 Mỏ vật liệu
IV,2 Lưu kho, trộn và bốc xếp vật liệu
IV,3 Các vật liệu không được chấp nhận
IV,4 Các yêu cầu đối với vật liệu CPĐD
IV,5 Chấp thuận
V, THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ TRÌNH ĐỘ TAY NGHỀ
VI, YÊU CẦU THI CÔNG
VI,1 Yêu cầu chung
VI,2 Xác định hệ số rải (hệ số lu lèn)
VI,3 Chuẩn bị các thiết bị phục vụ kiểm tra trong quá trình thi công
VI,4 Chuẩn bị các thiết bị thi công
VI,5 Chuẩn bị bề mặt nền (dưới kết cấu mặt đường)
VI,6 Vận chuyển CPĐD đến hiện trường
VI,7 Xây dựng dải đầm thử nghiệm
VI,8 Đổ vật liệu
VI,9 San gạt, Rải vật liệu
VI,10 Đầm nén
VI,11 Yêu cầu về công tác kiểm tra.
VII, DUNG SAI VÀ CÁC YÊU CẦU CHUNG
VIII, SỬA CHỮA NHỮNG ĐOẠN KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU
IX, KIỂM SOÁT GIAO THÔNG TRÊN BỀ MẶT LỚP MÓNG CPĐD
X, THÍ NGHIỆM
XI, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
XI,1 Đơn vị đo đạc tính bằng diện tích
XI,2 Đơn vị đo đạc tính bằng thể tích
XI,3 Xác định khối lượng sửa chữa
XI,4 Cơ sở thanh toán
MỤC B.4.3 – NHỰA THẤM BÁM
I, MÔ TẢ
II, CÁC TIÊU CHUẨN CHO CÔNG TÁC NGHIỆM THU
III, VẬT LIỆU
IV, TÀI LIỆU TRÌNH NỘP
V, CÁC YÊU CẦU THI CÔNG
V,1 Điều kiện bề mặt và hạn chế do thời tiết
V,2 Chất lượng thi công và sửa chữa phần việc không đạt yêu cầu
VI, ĐẢM BẢO CÁC ĐIỀU KIỆN THI CÔNG
VII, CHUẨN BỊ BỀ MẶT
VIII, TỶ LỆ VÀ NHIỆT ĐỘ CỦA VẬT LIỆU
VIII,1 Tỷ lệ vật liệu trên đơn vị diện tích
VIII,2 Nhiệt độ sấy quá cao
VIII,3 Trường hợp cần đề phòng
VIII,4 Tưới nhựa thấm
IX, BẢO DƯỠNG LỚP NHỰA THẤM
X, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
XI, THIẾT BỊ TƯỚI
XI,1 Yêu cầu chung
XI,2 Năng suất
XI,3 Vận hành thiết bị tưới
XI,4 Hệ thống bơm phun và thiết bị tưới nhựa
XI,5 Thiết bị đo đạc/ hiệu chỉnh
XI,6 Biểu đồ phun và sổ thao tác
XI,7 Những thiết bị không đạt yêu cầu
XII, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
XII,1 Xác định khối lượng
XII,2 Xác định khối lượng phải sửa chữa
XII,3 Cơ sở thanh toán
MỤC B.4.4 – NHỰA DÍNH BÁM
I, MÔ TẢ
II, CÁC TIÊU CHUẨN CHO CÔNG TÁC THI CÔNG, NGHIỆM THU
III, VẬT LIỆU
III,1 Các vật liệu sử dụng
III,2 Yêu cầu đối với vật liệu
IV, TÀI LIỆU TRÌNH NỘP
V, CÁC YÊU CẦU THI CÔNG
V,1 Điều kiện bề mặt và hạn chế do thời tiết
V,2 Chất lượng công việc và sửa chữa phần không đạt yêu cầu
VI, ĐẢM BẢO CÁC ĐIỀU KIỆN THI CÔNG
VII, CHUẨN BỊ BỀ MẶT
VIII, TỶ LỆ VÀ NHIỆT ĐỘ CỦA VẬT LIỆU
VIII,1 Tỷ lệ vật liệu trên đơn vị diện tích
VIII,2 Trường bợp cần đề phòng
VIII,3 Tưới lớp nhựa dính bám
IX, BẢO DƯỠNG LỚP NHỰA DÍNH BÁM
X, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Ở HIỆN TRƯỜNG VÀ THỬ NGHIỆM
XI, THIẾT BỊ
XII, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
XII,1 Xác định khối lượng
XII,2 Xác định khối lượng phải sửa chữa
XII,3 Cơ sở thanh toán
MỤC B.4.5 – BÊ TÔNG NHỰA
I, MÔ TẢ
II, CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
III, PHÂN LOẠI HỖN HỢP
IV, TÀI LIỆU TRÌNH NỘP
V, YÊU CẦU VẬT LIỆU
V,1 Các yêu cầu chung
V,2 Cốt liệu thô
V,3 Cốt liệu mịn
V,4 Bột khoáng
V,5 Nhựa đường
V,6 Phụ gia
VI, HỖN HỢP BÊ TÔNG NHỰA
VI,1 Hàm lượng nhựa
VI,2 Phối hợp thành phần cốt liệu
VI,3 Điều chỉnh thành phần hỗn hợp thông qua trộn thử
VI,4 Công thức trộn hỗn hợp
VI,5 Đoạn rải thử nghiệm
VI,6 Công thức trộn áp dụng và các sai số cho phép khi trộn
VI,7 Các yêu cầu về đặc tính của hỗn hợp bê tông nhựa
VII, YÊU CẦU VỀ TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA
VII,1 Yêu cầu chung
VII,2 Thiết bị chứa nhựa
VII,3 Thiết bị cung cấp vật liệu cho tang sấy
VII,4 Tang sấy cốt liệu
VII,5 Hệ thống sàng
VII,6 Thùng trộn
VII,7 Bộ phận kiểm soát lượng nhựa
VII,8 Thiết bị đo nhiệt độ
VII,9 Thiết bị gom bụi
VII,10 Khống chế thời gian trộn
VII,11 Hệ thống cân điện tử
VII,12 Thiết bị lu lèn
VIII, SẢN XUẤT HỖN HỢP BÊ TÔNG NHỰA
VIII,1 Trình tự công việc
VIII,2 Chuẩn bị nhựa
VIII,3 Chuẩn bị cốt liệu khoáng
VIII,4 Chuẩn bị hỗn bợp
VIII,5 Vận chuyển bê tông nhựa đến công trường
VIII,6 Rải hỗn bợp bê tông nhựa
VIII,7 Ván khuôn
VIII,8 Rải và hoàn thiện
VIII,9 Mối nối
IX, GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG HIỆN TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM
IX.1 Kiểm tra giám sát việc chế tạo hỗn hợp ở trạm trộn
IX.2 Kiểm tra trước khi rải bê tông nhựa ở biện trường
IX.3 Kiểm tra trong khi rải và lu lèn lớp bê tông nhựa
IX.4 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng hỗn hợp
IX.5 Kiểm tra trọng lượng của hỗn hợp
IX.6 Quy định lấy mẫu thí nghiệm để nghiệm thu
IX.7 Khôi phục mặt đường sau khi thử nghiệm
XI, KIỂM TRA, NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC CHO PHÉP
XI, ĐO ĐẠC VÀ CƠ SỞ THANH TOÁN
XI,1 Đơn vị thanh toán là diện tích
XI,2 Đơn vị thanh toán là khối lượng (tấn, m3)
XI,3 Quy định trong đo đạc thanh toán
XI,4 Cơ sở thanh toán
MỤC B.4.6 – VỮA XÂY
I, MÔ TẢ
I,1 Mô tả công việc
I,2 Các tiêu chuẩn tham chiếu
II, YÊU CẦU VẬT LIỆU
III, YÊU CẦU VỀ THI CÔNG
III,1 Trộn hỗn hợp
III,2 Rải hỗn hợp vữa
IV, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
MỤC B.4.7 – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I, PHẠM VI CÔNG VIỆC
I,1 Mô tả
I,2 Bản vẽ thi công
II, CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT, QUY ĐỊNH VÀ THÍ NGHIỆM
III, YÊU CẦU VỀ KẾ HOẠCH VÀ TRÌNH TỰ THI CÔNG
IV, SỬA CHỮA KHUYẾT TẬT VÀ CÔNG VIỆC CHƯA HOÀN CHỈNH
V, BẢO VỆ VÀ BẢO TRÌ CÁC HẠNG MỤC ĐÃ HOÀN THIỆN
VI, VẬT LIỆU
VI,1 Vật liệu đệm móng
VI,2 Bê tông
VI,3 Cốt thép
VI,4 Cống bê tông cốt thép
VI,5 Ống nhựa gân xoắn HDPE
VI,6 Vữa trát mối nối
VI,7 Vật liệu đắp mang cống
VI,8 Gioăng ngăn nước
VII, THI CÔNG
VII,1 Chuẩn bị mặt bằng thi công
VII,2 Thi công cống tròn, cống hộp bê tông cốt thép
VII,3 Lắp đặt Gioăng ngăn nước
VII,4 Thi công ống HDPE gân xoắn
CẮT ỐNG HDPE
THI CÔNG MỐI NỐI VÀ LẮP ĐẶT ỐNG HDPE GÂN XOẮN
ĐẮP TRẢ ỐNG CỐNG
VII,5 Thi công các hố ga
VII,6 Cửa xả
VII,7 Dọn dẹp và làm Vệ sinh
VIII, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
VIII,1 Xác định khối lượng
VIII,2 Cơ sở thanh toán
MỤC B.4.8 – VỈA HÈ LÁT GẠCH BÊ TÔNG
I, MÔ TẢ
II, TIÊU CHUẨN TRÍCH DẪN
III, 3. YÊU CẦU VẬT LIỆU
III,1 Cấp phối bê tông
III,2 Gạch bê tông giả đá
III,3 Vữa đệm
IV, YÊU CẦU THI CÔNG
IV,1 Chuẩn bị lớp nền
IV,2 Rải lớp đệm
IV,3 Lát đá granite
IV,4 Bảo dưỡng
V, 5. XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
MỤC B.4.9 – BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
I, MÔ TẢ
II, YÊU CẦU THI CÔNG
II,1 Đào móng cột biển báo
II,2 Dựng cột biển báo
II,3 Lắp đặt biển báo
III, VẬT LIỆU
III,1 Biển báo
III,2 Lớp phủ phản quang
III,3 Cột biển báo
III,4 Các chi tiết khác
III,5 Khối bê tông móng
IV, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
IV,1 Xác định khối lượng
IV,2 Thanh toán
MỤC B.4.10 – SƠN KẺ ĐƯỜNG
I, MÔ TẢ
II, YÊU CẦU KỸ THUẬT
II,1 Yêu cầu về vật liệu
II,2 Yêu cầu về hạt thủy tinh
II,3 Yêu cầu về kích thước hình học của vạch kẻ đường
III, YÊU CẦU THI CÔNG
III,1 Chuẩn bị bề mặt
III,2 Chuẩn bị vật liệu tại hiện trường
III,3 Chuẩn bị thiết bị
III,4 Các dụng cụ khác
III,5 Thi công sơn
III,6 Tạo độ phản quang bề mặt
IV, KIỂM TRA NGHIỆM THU VẠCH TÍN HIỆU PHẢN QUANG
V, KIỂM TRA TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC
VI, SỬA CHỮA CÁC HƯ HỎNG
VII, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN
VII,1 Đo đạc
VII,2 Xác định khối lượng thanh toán
VII,3 Khoản mục thanh toán
PHẦN B.5 – CẤP NƯỚC
I, TIÊU CHUẨN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
I,1 Ống nhựa HDPE và phụ tùng HDP
I,2 Ống nhựa HDPE
I,3 Phụ tùng gang cầu
I,4 Mặt bích gang cầu và gioăng cao su, bu lông
I,5 Miệng cái và kiềng MJ (dùng cho ống gang cầu và ống uPVC)
I,6 Gioăng cao su và bu lông (dùng cho ống gang cầu và uPVC)
I,7 Miệng cái, gioăng cao su, bu lông (dùng cho ống HDPE)
I,8 Kiềng neo và bạc nong (dùng cho ống HDPE)
I,9 Bù manchon BF
I,10 Ống nối FF
I,11 Bửng chận
I,12 Bù BB
I,13 Van cổng
I,14 Đai lấy nước
I,15 Đai lấy nước nhựa PP
I,16 Ống cơi họng ổ khóa
I,17 Gioăng cao su
I,18 Bu lông đai ốc kiểu T được đúc bằng gang cầu
I,19 Trụ cứu hỏa
II, GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
II,1 PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
II,2 Kiểm tra ống
II,3 Làm vệ sinh ống
II,4 Biện pháp thi công
II,5 Thử áp lực
II,6 Khử trùng
II,7 Thiết bị – phụ tùng trên mạng lưới
PHẦN B.6 – THÔNG TIN LIÊN LẠC
I, MÔ TẢ
II, CÁC YÊU CẦU CỦA VẬT LIỆU, THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
II,1 Tiêu chuẩn tham chiếu
II,2 Ống nhựa xoắn HDPE
II,3 Ống thép đen DN150
II,4 Thông số kỹ thuật cọc tiếp địa và dây nối
PHẦN B.7 – CHIẾU SÁNG
I, MÔ TẢ
II, CÁC YÊU CẦU CỦA VẬT LIỆU, THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
II,1 Tiêu chuẩn tham chiếu
II,2 Đèn chiếu sáng LED
II,3 Yêu cầu kỹ thuật tủ điều khiển chiếu sáng
II,4 Yêu cầu kỹ thuật về cáp: Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2-0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kV, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2-0,6/1kV
II,5 Cáp điện 3×2,5mm2 – 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC
II,6 Cáp điện M10mm2
II,7 Cột đèn thép nhúng kẽm nóng bát giác cần rời cao 6m; 8m
II,8 Yêu cầu kỹ thuật Aptomat 1 pha – 6A – 250V
II,9 Cọc tiếp địa
II,10 Yêu cầu kỹ thuật về ống HDPE gân xoắn màu cam D65/50mm
II,11 Ống thép đen D90
II,12 Những điểm cần lưu ý
PHẦN B.8 – CẤP ĐIỆN
I, MÔ TẢ
II, CÁC YÊU CẦU CỦA VẬT LIỆU, THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
II,1 Yêu cầu về cung cấp tài liệu kỹ thuật trong hồ sơ dự thầu
II,2 Yêu cầu về cung cấp tài liệu kỹ thuật trước khi giao hàng
II,3 Yêu cầu về cung cấp tài liệu kỹ thuật đi kèm theo mỗi sản phẩm khi giao hàng
II,4 Thử nghiệm, nghiệm thu
II,5 Yêu cầu kỹ máy biến áp
II,6 Yêu cầu của tủ RMU 22kV
II,7 Yêu cầu kỹ thuật cáp ngầm trung thế
II,8 Yêu cầu đối với cáp ngầm hạ thế
II,9 Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp ngầm dạng phích cắm trung thế
II,10 II,1 Thông số kỹ thuật trụ đỡ máy biến áp
II,11 Yêu cầu kỹ thuật MCCB
II,12 Yêu cầu kỹ thuật MCB hạ thế 3 cực
II,13 Yêu cầu kỹ thuật MCB hạ thế 1 cực
II,14 Yêu cầu kỹ thuật tủ phân phối hạ thế
II,15 Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp ngầm hạ thế
II,16 Yêu cầu kỹ thuật cọc tiếp địa
II,17 Yêu cầu kỹ thuật cáp đồng trần
II,18 Yêu cầu kỹ thuật ống nhựa xoắn
II,19 Yêu cầu kỹ thuật ống thép đen DN150






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.