Đề cương tư vấn giám sát công trình cầu mới nhất 2025
Nội dung tài liệu:
CHƯƠNG 1: CÁC CĂN CỨ LẬP ĐỀ CƯƠNG GIÁM SÁT THI CÔNG
CHƯƠNG 2: NHIỆM VỤ – QUYỀN HẠN ĐỐI VỚI GIÁM SÁT VÀ SƠ ĐỒ TỔ CHỨC GIÁM SÁT
2.1. Đối với Tư vấn giám sát trưởng
2.1.1. Nhiệm vụ
2.1.2. Quyền hạn
2.1.3. Nghĩa vụ
2.2. Đối với Kỹ sư tư vấn giám sát viên
2.2.1. Nhiệm vụ
2.2.2. Quyền hạn
2.2.3. Nghĩa vụ
2.3. Sơ đồ tổ chức tư vấn giám sát
CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
3.1. Thông tin chung về dự án
3.1.1. Giới thiệu chung về gói thầu
3.1.2. Vị trí công trình
3.1.3. Loại, cấp hạng công trình
3.2. Quy mô xây dựng
3.2.1. Phạm vi thiết kế
3.2.2. Qui trình, qui phạm áp dụng
3.2.3. Nội dung xây dựng, giải pháp thiết kế
3.2.3.1. Phần cầu Sông Trang
3.2.3.1a). Phương án thiết kế cầu Sông Trang
3.2.3.1b). Kết cấu phần trên
3.2.3.1c). Kết cấu phần dưới
3.2.3.2. Phần đường dẫn hai đầu cầu
3.2.3.2a). Hướng tuyến
3.2.3.2b). Cắt dọc tuyến
3.2.3.2c). Kết cấu mặt đường
3.2.3.2d). Kết cấu bó vỉa
3.2.3.2e). Kết cấu hè đường, cây xanh trên vỉa hè
3.2.3.2f). Taluy gia cố bê tông, gờ chặn vỉa hè (bó lề)
3.2.3.2g). Hệ thống thoát nước mưa mặt đường
3.2.3.2h). Nút giao với các đường hiện hữu, qui hoạch và Quốc lộ 27C
3.2.3.2i). Đấu nối các đường dân sinh hiện hữu trên tuyến
3.2.3.2j). Đường tránh đảm bảo giao thông
3.2.3.2k). Bố trí an toàn giao thông trên tuyến
3.3. Tiến độ thi công xây dựng công trình
CHƯƠNG 4: NỘI DUNG CHI TIẾT CÔNG TÁC GIÁM SÁT TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG
4.1. Kiểm tra, giám sát công tác hồ sơ pháp lý
4.1.1. Kiểm tra về nhân lực
4.1.2. Kiểm tra về máy móc, thiết bị
4.1.3. Kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu thi công xây dựng công trình
4.1.4. Kiểm tra biện pháp thi công, quy trình thi công
4.1.5. Kiểm tra phòng thí nghiệm phục vụ thi công xây dựng công trình
4.2. Quy trình giám sát vật liệu trước khi đưa vào xây dựng công trình
4.2.1. Các loại vật liệu chính
4.2.1.1. Vật liệu
4.2.1.2. Hỗn hợp vật liệu
4.2.2. Yêu cầu kỹ thuật của một số loại vật tư chính
4.2.2.1. Yêu cầu đối với Bê tông xi măng
4.2.2.2. Yêu cầu về cốt thép
4.2.2.3. Cáp cường độ cao và nêm neo
4.2.2.4. Gối cầu
4.2.2.5. Khe co giãn
4.2.2.6. Vật liệu chống thấm mặt cầu
4.2.2.7. Vật liệu cấp phối đá dăm
4.2.2.8. Vật liệu mặt đường bê tông nhựa
4.2.2.9. Đất đắp nền đường
4.3. Quy trình kiểm tra giám sát công tác thi công và nghiệm thu cho các kết cấu chính
4.3.1. Nội dung giám sát phần cầu
4.3.1.1. Kiểm tra, giám sát quá trình thi công cọc khoan nhồi
4.3.1.2. Giám sát công tác thi công mố, trụ
4.3.1.3. Giám sát công tác thi công chế tạo dầm I33m
4.3.1.3a). Yêu cầu công tác ván khuôn
4.3.1.3b). Công tác cốt thép
4.3.1.3c). Công tác Bê tông (bê tông có phụ gia)
4.3.1.3d). Công tác căng kéo cáp dự ứng lực
4.3.1.3e). Công tác nghiệm thu
4.3.1.4. Công tác giám sát thi công kết cấu nhịp
4.3.1.5. Kiểm tra công tác thi công bản mặt cầu, lắp đặt gối cầu, chốt kháng chấn, khe co giãn, lan can thép
4.3.1.5a). Công tác chuẩn bị
4.3.1.5b). Công tác thi công bản mặt cầu
4.3.1.5c). Lớp chống thấm mặt cầu
4.3.1.5d). Kiểm tra giám sát lắp đặt gối cầu
4.3.1.5e). Kiểm tra công tác thi công chốt kháng chấn
4.3.1.5f). Kiểm tra giám sát lắp đặt khe co giãn
4.3.1.5g). Kiểm tra giám sát thi công gờ lan can và lắp đặt hệ thống lan can, tay vịn
4.3.2. Nội dung giám sát phần đường dẫn 2 đầu cầu
4.3.2.1. Quy trình chi tiết giám sát thi công nền đường đào, đắp
4.3.2.1a). Công tác chuẩn bị
4.3.2.1b). Kiểm tra công tác đào nền
4.3.2.1c). Kiểm tra công tác đắp nền thông thường
4.3.2.1d). Kiểm tra nghiệm thu
4.3.2.2. Quy trình chi tiết giám sát thi công móng cấp phối đá dăm
4.3.2.2a). Công tác chuẩn bị
4.3.2.2b). Công tác san rải
4.3.2.2c). Công tác lu lèn
4.3.2.2d). Bảo dưỡng và tưới lớp nhựa thấm bám
4.3.2.2e). Kiểm tra nghiệm thu
4.3.2.3. Quy trình chi tiết giám sát thi công mặt bê tông nhựa
4.3.2.3a). Kiểm tra công tác thiết kế hỗn hợp bê tông nhựa
4.3.2.3b). Kiểm tra công tác rải bê tông nhựa tại hiện trường
4.3.2.3c). Kiểm tra điều kiện vận chuyển hỗn hợp bê tông nhựa
4.3.2.3d). Kiểm tra công tác rải hỗn hợp bê tông nhựa
4.3.2.3e). Kiểm tra công tác lu lèn hỗn hợp
4.3.2.3f). Kiểm tra nghiệm thu
4.3.2.3g). Chất lượng vật liệu trong quá trình sản xuất hỗn hợp BTNC
4.3.2.3h). Kiểm tra tại trạm trộn
4.3.2.3i). Kiểm tra trong khi thi công lớp bê tông nhựa
4.3.2.3j). Kiểm tra kích thước hình học khi nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa
4.3.2.4. Nội dung công tác giám sát hạng mục sơn vạch kẻ đường và thi công biển báo hiệu ATGT
4.3.2.4a). Hệ thống biển báo báo hiệu giao thông
4.3.2.4b). Sơn tín hiệu giao thông
4.3.3. Nội dung giám sát công tác thi công cầu tạm, đường tránh
4.3.3.1. Quy trình kiểm tra công tác thi công cầu tạm
4.3.3.2. Quy trình kiểm tra công tác thi công đường tránh
4.3.4. Nội dung giám sát hệ thống thoát nước
4.3.4.1. Quy trình kiểm tra sản xuất cấu kiện bê tông và BTCT đúc sẵn tại công trường (cống kỹ thuật, hố thu, tấm đan hố thu,…)
4.3.4.1a). Công tác chuẩn bị
4.3.4.1b). Kiểm tra công tác ván khuôn
4.3.4.1c). Kiểm tra cốt thép
4.3.4.1d). Kiểm tra công tác gia công lắp đặt cốt thép
4.3.4.1e). Kiểm tra quá trình trộn và đổ bê tông
4.3.4.1f). Kiểm tra công tác bảo dưỡng bê tông
4.3.4.2. Quy trình kiểm tra sản xuất ống cống BTLT trong nhà máy
4.3.4.2a). Kiểm tra công tác gia công cốt thép
4.3.4.2b). Kiểm tra về ngoại quan và khuyết tật cho phép
4.3.4.2c). Kiểm tra về kích thước và độ sai lệch
4.3.4.2d). Kiểm tra khả năng chịu tải
4.3.4.2e). Kiểm tra khả năng chống thấm nước
4.3.4.2f). Yêu cầu trong quá trình vận chuyển
4.3.4.3. Quy trình chi tiết giám sát thi công hệ thống thoát nước
4.3.4.3a). Thi công lắp đặt ống cống BTLT và các hạng mục liên quan
4.3.4.3b). Kiểm tra công tác hồ sơ
4.3.5. Quy trình giám sát các hạng mục vỉa hè, bó vỉa
4.3.5.1. Công tác thi công bó vỉa
4.3.5.1a). Quy trình quy phạm áp dụng
4.3.5.1b). Kiểm tra, giám sát và nghiệm thu
4.3.5.2. Công tác thi công vỉa hè
4.3.5.2a). Quy trình quy phạm áp dụng
4.3.5.2b). Kiểm tra, giám sát và nghiệm thu
4.4. Công tác nội nghiệp
4.4.1. Kiểm tra hồ sơ thiết kế thi công và tổ chức thi công của Nhà thầu
4.4.2. Công tác báo cáo
4.4.3. Nhật ký giám sát
4.4.4. Kiểm tra hồ sơ hoàn công và nghiệm thu
4.4.5. Những điều cần chú ý và những kiến nghị
CHƯƠNG 5: TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG LẬP HỒ SƠ NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH VÀ THANH TOÁN
5.1. Quy trình nghiệm thu công việc xây dựng
5.1.1. Quy trình nghiệm thu
5.1.2. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu
5.1.3. Điều kiện cần để nghiệm thu
5.1.4. Nội dung và trình tự nghiệm thu
5.1.5. Thời gian thực hiện nghiệm thu
5.2. Quy trình nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
5.2.1. Quy trình nghiệm thu
5.2.2. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu
5.2.3. Điều kiện cần để nghiệm thu
5.2.4. Nội dung và trình tự nghiệm thu
5.2.5. Thời gian thực hiện nghiệm thu
5.3. Quy trình nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng để bàn giao đưa vào sử dụng
5.3.1. Quy trình nghiệm thu
5.3.2. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu
5.3.3. Điều kiện cần để nghiệm thu
5.3.4. Nội dung và trình tự nghiệm thu
5.4. Quy trình nghiệm thu thanh toán
5.4.1. Quy trình nghiệm thu
5.4.2. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu
5.4.3. Điều kiện và hồ sơ nghiệm thu
5.4.4. Trình tự nghiệm thu
5.4.5. Thời gian nghiệm thu
5.5. Quy trình xử lý phát sinh
5.5.1. Quy trình nghiệm thu
5.5.2. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu
5.5.3. Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu
5.5.4. Điều kiện cần để nghiệm thu
5.6. Hệ thống quản lý chất lượng
CHƯƠNG 6: QUY ĐỊNH HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
6.1. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình (Hồ sơ hoàn công)
6.2. Quy định lập bản vẽ hoàn công và khung tên xác nhận trong bản vẽ hoàn công
6.3. Hình thức, quy cách và số lượng hồ sơ hoàn thành công trình
CHƯƠNG 7: KIẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN
PHỤ LỤC: CÁC BIỂU MẪU TRONG THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU
1. Nghiệm thu công việc xây dựng: (Mẫu 1)
2. Nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công XD hoặc bộ phận CTXD: (Mẫu 2)
3. Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng: (Mẫu 3)
4. Báo cáo tư vấn giám sát
5. Nhật ký thi công






Trần Đình Phong –
okmen