Tài liệu học AutoCAD Civil 3D, Civil 3D API, InfraWorks, NavisWorks
Nội dung tài liệu:
Lời nói đầu . 13
-
Any comment please contact / Mọi đóng góp xin liên hệ: 13
- Tôi: . 13
- Các khóa đào tạo / Training: . 13
Section 0: Tổng quan AutoCad Civil 3D API . 15
- Giới thiệu chung về AutoCad Civil 3D API 15
- What’s New / Có gì mới 15
- Source Code Samples / Mã nguồn mẫu . 15
- Programming Tools and Setup / Công cụ lập trình và thiết lập 15
- Documentation / Tài liệu . 16
- Nội dung khóa Civil 3D – Cảnh . 16
Section 1: Tổng quan AutoCAD Civil 3D . 19
- Ứng dụng . 19
- Một số thao tác cơ bản khi làm việc với AutoCAD Civil 3D. 20
- Dữ liệu đầu vào của AutoCAD Civil 3D . 20
- Cài đặt hệ tọa độ trong Civil 3D 21
- Cách Load hệ tọa độ VN-2000 vào danh sách trong “Available coordinate systems” 21
- Tạo thêm hệ tọa độ quốc gia trong AutoCAD Civil 3D. 22
Section 2: Thiết kế đường sử dụng Civil 3D . 23
- Introduction / Giới thiệu: 25
- Setup Design Criteria / Thiết lập tiêu chuẩn thiết kế 26
- Tính năng mở rộng đường của Civil 3D 28
- Vẽ thêm lớp địa chất trên profile . 30
- Cập nhật tiêu chuẩn 13592-2022 31
- To Create Corridor Transitions/ Để tạo chuyển tiếp corridor . 32
- Xây dựng bề mặt . 34
- Thống kê point, bề mặt: 35
- Feature line . 35
- Tạo bề mặt đào đắp 35
Đặt tên có khối lượng đi kèm: 36
Quản lý đối tượng với Project Explore . 38
Section 3: Thiết kế hầm với Civil 3D 41
- Tạo taluy cửa hầm 43
- Tìm đường giao cắt giữa hai bề mặt . 44
- Tạo assembly for the cross sectin of tunnel./Tạo Assembly for the cross section of tunnel . 44
- Module địa chất Geotechnical trong Civil 3D để tạo lớp địa chất. .
Section 4: Thiết kế thoát nước bằng Civil 3D . 55
- Các bước chính 55
Bước 1: . 55
- Xuất 3Dsolid mạng lưới thoát nước 55
Section 8: Assemblies and Sub-Assembly composer . 57
- Giới thiệu: .57
- Topics in this section / Các chủ đề trong phần này: 57
Tutorial 1: Working with Assemblies / Làm việc với các Assembly . 57
Tutorial 2: Creating an Assembly with Conditions / Tạo một Assembly có điều kiện . 66
Tutorial 3: Saving and Sharing Corridor Assemblies / Lưu và chia sẻ các Corridor Assembly . 66
Section 9 Subassemly Composer cơ bản cho dự án Hạ Tầng . 67
- Nội dung trong khóa học “Ứng dụng Sub-assembly Composer chuyên sâu cho dự án hạ tầng” của Anh Ngô Quốc Việt 67
- Nội dung chi tiết buổi 1(Cơ bản về Sub): 68
Bài 1: Giới thiệu tổng quan về Subassembly Composer 69
Bài 2: Giới thiệu giao diện phần mềm. 69
Bài 3: Cấu tạo và các thành phần của của một Sub-Assemby . 70
Bài 4: Tạo Subassembly với các thành phần cơ bản nhất. 71
Bài 5: Phân chia các trường thực thi với Switch 75
Bài 6: Cách tổ chức cấu trúc Subassembly với công cụ flowchart . 76
Bài 7: Khai báo biến và gán tham số đầu vào cho Subassembly . 85
- Nội dung chi tiết buổi 2 .88
Bài 8: Khai báo Code cho point, cho link, cho sharp 88
Bài 9: Khai báo một ảnh đại diện trước khi nhập vào Civil 3D 92
Bài 10: Test thử và Nhập mẫu Subassembly tùy biến vào AutoCad Civil 3D . 93
Kỹ thuật tạo danh sách loại bó vỉa dạng dropList để không phải nhập tay . 95
Bài 11: Lệnh thực thi theo điều kiện Decision . 100
Bài 12: Tạo Subassembly với đối tượng tạm . 100
Bài 13: Tạo các đối tượng (Point, Link) lặp lại sử dụng Loop Geometry . 101
Bài 14: Các đối tượng tham chiếu. 101
Bài 15: Khai báo biến siêu cao cho Subassembly 102
Thực hành 2.1: Xây dựng Module kết cấu áo đường bên trên có mở rộng, siêu cao và 5 lớp kết cấu 105
Thực hành 2.2: Xây dựng Module Taluy giật cấp 112
Thực hành 2.3: Xây dựng lớp đào, vét hữu cơ dày 0.3m ứng dụng trong nền đắp thường . 124
Bài 18: Tạo link theo bề mặt (Surface Link) . 126
Thực hành 2.4: Xây dựng lớp đào vét hữu cơ cho trường hợp giật cơ . 128
-
Nội dung buổi 3 ( Buổi chuyên sâu nhất) 142
Bài 19: Tạo điểm giao với Intersection Point
Bài 21: Các hàm API với Subassembly Composer . 143
Thực hành 3.1: Tạo ra mẫu địa chất . 144
Thực hành 3.2: Tạo ra một lớp gia cố phía dưới có chân khay ở dưới 147
Thực hành 3.3: Tạo ra lớp vải địa kỹ thuật cho nền đất yếu 152
Section 10: Corridor Assembly Tutorials 153
- Giới thiệu: . 153
- Topics in this section / Các chủ đề trong phần này: 153
Tutoria 1: Creating a Basic Corridor Model / Tạo một mô hình Corridor cơ bản. 153
Tutorial 2: Creating a Coridor with a Transition Lane / Tạo một Corridor có làn chuyển tiếp . 153
Tutorial 3: Creating a Divided Highway Corridor / Tạo một Corridor với đường cao tốc có 2 làn tách biệt 153
Tutorial 4: Viewing and Editing Corridor Sections. / Xem và sửa mặt cắt Corridor . 153
Tutorial 5: Viewing and Rendering a Corridor. / Xem và Render một Corridor . 153
Section 13: Grading Tutorials \ Hướng dẫn san nền 155
- Giới thiệu: . 155
-
Topics in this section / Các chủ đề trong phần này . 155
Tutorial 1: Setting up Grading Stantards / Hướng dẫn set up tiêu chuẩn Grading 155
Tutorial 2: Creating Gradings / Hướng dẫn tạo Grading 155
Tutorial 3: Editing Gradings / Hướng dẫn Sửa Grading 156
Tutorial 4: Grading from a Complex Building Footprint / Hướng dẫn Grading từ một Footprint (Khối đế) của một tòa nhà phức tạp 157
Tutorial 5: Using Feature Line to Modify a Grading / Hướng dẫn sử dụng Feature line để sửa một Grading . 162
Phụ lục 1: Các tiện ích mới trong Civl 3D . 165
- Calculates the area and perimeter of objects or of defined areas. /Tính diện tích và chu vi của các đối tượng hoặc các khu vực nhất định. . 165
- Edit Corridor Transition/ Hiệu chỉnh vị trí chuyển tiếp Corridor 165
Phụ lục 2: Các thông số khi cài đặt hệ tọa độ quốc gia . 167
- Hệ tọa độ quốc gia tại Việt Nam . 167
- Hệ tọa độ quốc gia tại Indonesia: 168
- Hệ tọa độ quốc gia tại Nhật 169
- Hệ tọa độ quốc gia tại Hàn Quốc 170
Phụ lục 3: Terminology used in AutoDesk Help Center/ Các thuật ngữ sử dụng trong AutoDesk Help Center . 171
- Survey / Khảo sát . 171
- Alignment / Tuyến . 171
- Intersection / Nút giao . 171
- Corridor 171
Phụ lục 4: InfraWorks Basics / Sơ bộ về Infrawork
- Overview of the User Interface 173
- Create Model / Tạo Mô hình . 173
- New Features in Autodesk InfraWorks 2024 / Tính năng mới trong Autodesk InfraWorks 2024 174
- Thiết lập môi trường làm việc . 176
- Bài giảng Infrawork Viết 179
- San nền trong Infrawork 180
Phụ lục 5: Data Exchange in InfraWork / Trao đổi dữ liệu trong InfraWorks . 183
- In the AEC Collection/ Trong bộ AEC: 183
- Civil Structures Workflows/ Quy trình làm việc cho các kết cấu hạ tầng 186
Publish Civil Structures 186
Workflow Overview . 186
- Exchange Data with Autodesk Civil 3D . 187
About Exchanging Data With Civil 3D/ Về trao đổi dữ liệu với Civil 3D 187
About Using Styles to Display Autodesk Civil 3D Alignment and Corridor Data/ Sử dụng styles để hiển thị dữ liệu Alignment và Corridor của Civil 3D 188
To open InfraWorks model data in Autodesk Civil 3D . 188
To publish civil structures to Civil 3D . 188
To bring Infraworks roundbounts into Civil 3D . 188
To add Civil 3D corridors to an infrawork model . 188
To map material to civil 3D geometry for component roads 188
To add civil 3D data to an infrawork model/ Cách thêm dữ liệu C3D vào mô hình Infra . 194
To update your Infraworks model with changes to an Civil 3D drawing/ Các cập nhật mô hình InfraWorks với các thay đổi với bản vẽ Civil 3D 196
To export 3D model data for use in Civil 3D/ Xuất dữ liệu 3D để sử dụng trong Civil 3D. 198
-
Configure InfraWorks 200
Phụ lục 6: Style Palette trong InfraWork . 201
- Thư viện Barrier 201
- Thư viện Coverage . 202
- Thư viện Facade . 202
- Thư viện 3D Model . 202
Thư viện ngoài LTĐ 202
- Thư viện Parametric Models . 205
- Thư viện Material Group . 205
- Thư viện Material 205
- Thư viện Pipeline 205
- Thư viện PipeConnector . 205
- Thư viện Railway 205
- Thư viện Bridge Template
- Thư viện Watershed . 205
- Thư viện Road 205
- Thư viện Water . 206
- Thư viện Area of Interest 206
- Thư viện Parking Row 206
- Thư viện Parking Area 206
- Thư viện Component 206
- Thư viện Line Feature. 210
- Thư viện Grading 210
Phụ lục 7: Hướng dẫn Autodesk InfraWorks – 3DtechVN . 211
Tutorial – Basic 211
1- Tạo và quản lý nhóm vật liệu/ Custom material groups 211
2- Hiệu chỉnh hiển thị mô hình/ Adjust the View Settings . 214
3- Tạo mặt cắt thiết kế đường tùy ý P2/ Style Palette P2- Non Symmetry Road . 216
4- Gán vật liệu trên AutoCAD/ Form AutoCAD material to InfraWorks . 218
5- Tạo mô hình và gán vật liệu nhà 3D/ Add buildings, Edit facade . 221
6- Thiết kế nút giao khác mức/ Design road interchange 222
7- Thiết kế nút giao vòng xuyến/ Design Intersection and Roundabout 223
8- Tạo kịch bản và xuất phim / Create video storyboards 223
9- Thiết kế cầu / Bridge design . 225
10- Thiết kế hệ thống hạ tầng thoát nước ngầm/ Drainage network 225
11- Tạo mặt cắt thiết kế đường tùy ý P1 / Style Palette P1- Symmetry Road 225
12- Làm việc với các vùng vật liệu / Working with Material Areas 225
13- Thiết kế đường với Road Component / Working with Road Component 225
14- Tạo thư viện mô hình 3D/ Create 3D Library . 225
15- Tối ưu đường đỏ và tính toán tầm nhìn/ Profile optimization & Sight Distance . 225
16- Tạo mô hình và xây dựng tuyến/ Model builder and Road Design 225
17- Import Civil 3D cùng vật liệu / Import Civil 3D with material style rule . 225
Tutorial – Advance 231
1-Tạo Schema để quản lý đối tượng/ Object management with Schema tool 231
2- Cách sử dụng Subset và Fillter / Using Subset, Filter 234
3- Thiết kế trụ cầu tùy chỉnh/ Custom piper for Bridge design with Inventer Pro . 235
Hướng dẫn thiết kế chi tiết trụ cầu bằng Inventor cho InfraWorks . 236
4- Tạo mô hình 3D từ Point Cloud/ Point Cloud to 3D Mesh . 236
5- Sửa lỗi vật liệu của Autodesk Collada (*.DAE)/ Convert Autodesk Material to Standard . 236
6- Tạo mặt cắt thiết kế hầm tùy ý/ Style Palette P3-Custom Tunnel Section 236
7- Mô phỏng xe chạy/ Car animaion detail guide 247
8- Tạo các Style rules/ Create advance Style Rules
9- Thiết kế tường chắn có rãnh dọc và mái taluy/ Retaining Wall with Ditch & Grading Design 247
- Nội dung khóa InfraWork của Cảnh 250
Buổi 7: Xuất mô hình cầu sang Revit . 251
Phụ lục 8: Add-in Revit . 253
Phụ lục 9: BIM for Infra . 255
Phụ lục 10: Cấu hình làm việc Twinmotion 257
-
Cấu hình máy tính dùng Twinmotion 2022.2.3 . 257
- So sánh các phần mềm Render Video diễn họa kiến trúcTwinmotion, Enscape, Lumion, Unreal Engine (UE5.3.0) 258
Import mô hình từ InfraWork sang Twinmotion . 261
Bài giảng Twinmotion trên Youtube của Vu Ngoc Tu: . 266
Phụ lục 10: LTĐ Subassembly Reference . 271
- Giới thiệu về Subassembly . 271
- Sơ lược về Subassembly 271
Channel and retaining Wall Subassembly . 271
BasicLane_GradeIV-M . 271
Phụ lục 11A: Trimble Connect . 275
Phụ lục 11B: BIM Collaborate Pro . 277
- Bim Collaborate Pro: Essenial Workflows . 277 [1 of 12] Setting Up a Project in BIM Collaborate Pro . 277 [2 of 12] Working with Teams and Setting Permissions in BIM Collaborate Pro 278 [3 of 12] Uploading Revit Models to BIM Collaborate Pro 278 [4 of 12] Uploads other Project Files to BIM Collaborate Pro . 278 [5 of 12] Creating and Consuming Packages in BIM Collaborate Pro 278 [6 of 12] Revit Cloud Worksharing in BIM Collaborate Pro . 279 [7 of 12] Manage Cloud Models in BIM Collaborate Pro . 279 [8 of 12] Sharing Design Changes in BIM Collaborate Pro . 279 [9 of 12] Reviewing Design Changes in BIM Collaborate Pro 279 [10 of 12] Automated Clash Detaction in BIM Collaborate Pro 279 [11 of 12] Issues Management in BIM Collaborate Pro . 279 [12 of 12] Insight in BIM Collaborate Pro 279
- Help Home of Autodesk Construction Cloud . 279
- Autodesk Docs 280
- Getting Started in Autodesk Docs/ Bắt đầu với Autodesk Docs 280
- Files in Docs/ Các tệp trong Docs 280
- Review/ Xem và đánh giá 280
- Transmittals/ Đóng gói hồ sơ lại để gửi đi . 280
- Issues in Docs/ “ Issues” trong Docs
- Reports in Docs/ Thẻ “Reports” trong Docs . 280
- Bridge in Docs/ Thẻ “Bridge” trong Docs . 280
- Autodesk Desktop Connector . 280
Phụ lục 12: NavisWorks 285
- Overview of Civil Alignments/ Tổng quan về Civil Alignments . 285
- Civil Alignment Controls / Kiểm soát Alignment Controls 286
- Chuẩn bị dữ liệu trước khi xuất . 288
Tải Navisworks NWC file Export Utility: . 288
-
Khóa NavisWorks cơ bản . 290
Bài CB.01: Giới thiệu về Naviswork 291
Bài CB.02: 3 phiên bản và 3 định dạng file navisworks 291
Bải CB.03: Mở file Revit trực tiếp từ Naviswork . 292
Bải CB.04: Làm việc trực tiếp với Revit . 292
Bải CB.05: Export Revit sang Navisworks . 294
Bải CB.06: Sử dụng Append và Merge 295
Bải CB.07: Tìm hiểu về Navigation Bar . 296
Bải CB.08: Sử dụng công cụ Walk Tool . 297
Bải CB.09: Công cụ Orbit, Pan và Zoom 297
Bải CB.10: Sử dụng công cụ Look Around 297
Bải CB.11: Tìm hiểu về Gravity (trọng lực) và Collision (Va chạm với nều đất và các đối tượng khi đi) 297
Bải CB.12: Lưu ViewPoint . 298
Bải CB.13: Các chế độ Render trong NavisWorks . 299
Bải CB.14: Thay đổi Background của mô hình 299
Bải CB.15: Tạo mặt cắt trong NavisWorks 300
Bải CB.16: Cách ẩn đường line trong NavisWorks. . 301
Bải CB.17: Sử dụng công cụ đo Measure 301
Bải CB.18: Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai đối tượng 304
Bải CB.19: Tạo Redline, Tag và Comment. 305
Bải CB.20: Chọn đối tượng trong NavisWorks . 307
Bải CB.21: Thay đổi màu sắc và độ trong suốt của đối tượng – Công cụ transform 310
Bải CB.22: 311
Bải CB.23: 311
Bải CB.24: 311
Bải CB.25: 311
Bải CB.26: 311
Bải CB.27: 311
Bải CB.28: 311
Bải CB.29:
Bải CB.30: . 311
Bải CB.31: . 311
Bải CB.32: . 311
Bải CB.33: . 311
Bải CB.34: Kiểm tra va chạm trong NavisWork 311
Bải CB.35: . 311
Bải CB.36: . 311
Bải CB.37: . 311
Bải CB.38: . 311
Bải CB.39: . 311
Bải CB.40: Thiết lập bảng TimeLiner (Tiến độ và phô phỏng) 311
Bải CB.41: . 312
Bải CB.42: . 312
Bải CB.43: . 312
Bải CB.44: . 312
Bải CB.45: . 312
Bải CB.46: . 312
Bải CB.47: . 312
Bải CB.48: . 312
Bải CB.49: . 312
Bải CB.50: . 312
Bải CB.51: . 312
Bải CB.52: . 312
Bải CB.53: . 312
Bải CB.54: . 312
Bải CB.55: . 312
Bải CB.56: . 312
Bải CB.57: . 312
Bải CB.58: . 312
- Khóa NavisWork nâng cao 312
Bài NC.01: Thiết lập cài đặt phần bóc tách khối lượng 313
Bài NC.02: Sử dụng CSI-16 . 313
Bài NC.03: Sử dụng CSI-48 . 313
Bài NC.04: Sử dụng Uniformat . 313
Bài NC.05: Sử dụng lựa chọn none 313
Bài NC.06: Tạo công tác . 313
Bài NC.07: Tạo vật tư (Resources)
Bài NC.08: Sự hiển thị của đối tượng bóc tách khối lượng 313
Phụ lục 13: Dynamo 315
-
About Dynamo for Civil 3D 315
Installing Dynamo for Autodesk Civil 3D 315
Sample Graphs and Associated Files 316
Learning Resources. 316
Phụ lục 14: BIM/CIM Model Detail (LOD and LOI) . 317
-
Road (Road, Earth Work)/ Đường, Công tác đất 319
-
Tunnel (Mountain tunnel)/ Hầm (Hầm qua núi) . 321
Phụ lục 15: Revit Cầu Đường . 325
- Khóa Revit Cầu-A Nam. 325
Buổi 1: Link Cad vào Revit – Mô hình trụ cầu 326
Buổi 2: Mô hình mố cầu – Mô hình cọc khoan nhồi. 336
Buổi 3: Mô hình dầm hộp cầu đúc hẫng bằng Family Adaptive . 352
Buổi 4: Mô hình cáp dự ứng lực cầu đúc hẫng LOD350 352
Buổi 5: Mô hình dầm Super T . 352
Buổi 6: Dynamo – Ứng dụng Dynamo bố trí lan can tay vịn, mô hình bản mặt cầu . 352
Buổi 7: Rebar – Model cốt thép mố (Thủ công) 352
Buổi 8: Rebar – Model cốt thép mố (Tự động bằng Dynamo) 352
Buổi 9: Lập bảng Schedule – Tính toán khối lượng cốt thép (Tự động bằng Dynamo) . 352
Buổi 10: Model địa hình, Background, tạo file central (Trung tâm), Tạo file Local 353
Buổi 11: NavisWorks – Xuất mô hình từ Revit sang NavisWorks, tạo tiến độ thi công . 354
Buổi 12: NavisWorks – Tạo animation, Export Video. 354
-
Khóa Revit cầu đường của Thầy Bảy . 354
20180126 Revit Dynamo bố trí cáp DUL tính ván khuôn . 354
029 Family mặt cắt ngang dầm hộp cầu đúc hẫng . 354
001 Dynamo Data Structures . 354
045 Bảng khối lượng tách chi tiết thép 354
032 Revit thêm thông tin địa chất 354
046 Dynamo tạo hình khối trụ tròn 354
20180104 Viện cảng biển BIM 360 + Bố trí cốt thép 354
20171121 Viện cảng biển + Thủy lợi Vẽ mô hình cầu dùng Model in place, Tính năng Revit Link 354
20171117 Viện kỹ thuật biển Buổi 1 Phần 2 Revit vẽ trụ thân hẹp . 354
20180203 Viện cảng biển Revit vẽ biện pháp thi công 354
20180329 181223 Viện Cảng biển Inventor . 354
20171110 Hướng dẫn BIM và khung chương trình đào tạo của Bộ Xây dựng 354
REVIT BECAMEX TRU CONG DOT K0 354
20171103 Infrawork mô phỏng xe chạy
BECAMEX REVIT LOAD DAM VAO DU AN DYNAMO 354
REVIT 2108 1 BỐ TRÍ CỐT THÉP MỐ CHÉO 354
B037 BECAMEX DAM HOP THEP BUOI 2 . 354
Phụ lục 15: Giới thiệu và hiểu về bộ ISO 19650 . 355
Phụ lục 16: LiDAR . 357
- Khái niệm về LiDAR 357
Phụ lục 17: Phân tích thủy lực sử dụng SSA (Autodesk Storm and Sanitary Analysis) 358
- Thiết lập thông tin của dự án 358
- Vẽ mạng lưới và lưu vực 360
- Khai báo mưa . 361
- Khai báo thời gian tính toán 362
- Chạy tính toán 363
Phụ lục 18: Đọc và phân tích HSTK bản vẽ thi công Công trình hạ tầng kỹ thuât 367
- Tóm tắt những nội dung chính trong hạng mục














Hoang Giang –
Hen xung