Thuyết minh tính toán cốp pha nhôm nhà cao tầng – Ricons
Nội dung tài liệu:
PART A: ALUMINUM FORMWORK CHECKING
Phần A: Kiểm Tra Vật Liệu Cốp Pha Nhôm
A.1 Wall Panel/ Tấm tường (600×2450)
A.2 Wall Panel/ Tấm tường (500×2450)
A.3 Wall Panel/ Tấm tường (450×2450)
A.4 Wall Panel/ Tấm tường (400×2450)
A.5 Wall Panel/ Tấm tường (300×2450)
A.6 Slab panel/ Tấm Sàn (600×900)
A.7 Slab panel/ Tấm Sàn (600×1200)
A.8 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm (200×1050)
A.9 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm (300×900)
A.10 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm (500×900)
A.11 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm (400×500)
A.12 Beam panel/ Tấm Thành Dầm (900×500)
A.13 Beam panel/ Tấm Thành Dầm (1200×300)
A.14 Beam panel/ Tấm Thành Dầm (750×600)
A.15 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn 400mm
A.16 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn 230mm
A.17 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn 200mm
A.18 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn 150mm
A.19 Vertical support for Beam/ Cột Chống Dầm 800x550mm
A.20 Vertical support for Beam/ Cột Chống Dầm 500x550mm
A.21 Vertical support for Beam/ Cột Chống Dầm 400x500mm
A.22 Vertical support for Beam/ Cột Chống Dầm 300x500mm
A.23 Vertical support for Beam/ Cột Chống Dầm 200x450mm
PART B: STRUCTURAL CHECKING FOR ALU-FORM EARLY STRIKING
Phần B: Kiểm Tra Tháo Sớm Cốp Pha Nhôm
B.1 Deam/ Dầm 800x550mm
B.2 Deam/ Dầm 500x550mm
B.3 Deam/ Dầm 400x500mm
B.4 Slab/ Sàn Dày 400mm
B.5 Slab/ Sàn Dày 230mm
B.6 Slab/ Sàn Dày 200mm
B.7 Slab/ Sàn Dày 1500mm
B.8 Staircase/ Cầu thang bộ
PART C: BRACING FOR VERTICAL SUPPORT
Phần C: Quy Định Giằng Cột Chống Đứng
C.1 Bracing for vertical support/ Quy định giằng cho cột chống đứng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.