Ví dụ thiết kế cầu dầm chữ I bê tông cốt thép dự ứng lực căng sau
Nội dung tài liệu:
Chương 1. Số liệu thiết kế, chọn kích thước
1.1. SỐ LIỆU THIẾT KẾ
1.1.1. Tiêu chuẩn thiết kế và tải trọng
1.1.2. Vật liệu
1.1.2.1. Bê tông
1.1.2.2. Cốt thép thường
1.1.2.3. Cáp dự ứng lực
1.2. CHỌN KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
1.2.1. Chọn số dầm chủ
1.2.2. Chọn kích thước bản mặt cầu, lan can và lớp phủ.
1.2.2.1. Bề dày bản mặt cầu
1.2.2.2. Lan can
1.2.3. Lựa chọn tiết diện dầm chủ.
1.2.4. Lựa chọn số lượng và kích thước dầm ngang.
Chương 2. Thiết kế bản mặt cầu
2.1. BẢN MẶT CẦU
2.1.1. Kích thước.
2.1.2. Đặc điểm làm việc.
2.2. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC BẢN MẶT CẦU
2.2.1. Trọng lượng các bộ phận
2.2.1.1. Trọng lượng lan can
2.2.1.2. Lớp phủ mặt cầu
2.2.1.3. Bản mặt cầu dày 200mm
2.2.1.4. Bản hẫng
2.2.2. Xác định nội lực do tĩnh tải.
2.2.2.1. Nội lực do bản mặt cầu Ws (trừ phần cánh hẫng)
2.2.2.2. Nội lực do trọng lượng bản hẫng Wo
2.2.2.3. Nội lực do lan can Pb
2.2.2.4. Nội lực do lớp phủ mặt cầu Wdw
2.2.3. Xác định nội lực do hoạt tải
2.2.3.1. Mômen dương lớn nhất do hoạt tải
2.2.3.2. Mômen âm lớn nhất tại gối 300 do hoạt tải
2.2.3.3. Mômen âm lớn nhất tại gối 200 do hoạt tải
2.2.4. Tổ hợp nội lực bản.
2.2.4.1. Trạng thái giới hạn cường độ I (TTGHCDI)
2.2.4.2. Trạng thái giới hạn sử dụng (TTGHSD)
2.3. TÍNH TOÁN, BỐ TRÍ CỐT THÉP BẢN MẶT CẦU
2.4. KIỂM TOÁN TIẾT DIỆN BẢN MẶT CẦU
2.4.1. Cốt thép chịu mômen dương
2.4.2. Cốt thép chịu mômen âm
2.4.3. Cốt thép phân bố
2.4.4. Cốt thép chống co ngót và nhiệt độ
2.4.5. Kiểm tra nứt (TTGHSD)
2.4.5.1. Kiểm tra cốt thép chịu mômen dương
2.4.5.2. Kiểm tra cốt thép chịu mômen âm
Chương 3. Tính nội lực dầm chủ
3.1. MẶT CẮT NGANG DẦM
3.1.1. Diện tích mặt cắt ngang dầm
3.1.2. Khoảng cách đáy dầm đến trọng tâm mặt cắt
3.1.3. Momen quán tính đối với tọa độ địa phương
3.2. TÍNH NỘI LỰC DẦM CHỦ CHƯA CÓ HỆ SỐ TẢI TRỌNG
3.2.1. Nội lực do tĩnh tải
3.2.1.1. Tĩnh tải giai đoạn 1 (giai đoạn căng kéo cốt thép DƯL)
3.2.1.2. Tĩnh tải giai đoạn 2 (giai đoạn đổ bản mặt cầu)
3.2.1.3. Tĩnh tải giai đoạn 3 (giai đoạn khai thác)
3.2.1.4. Đường ảnh hưởng mômen và lực cắt
3.2.1.5. Tính nội lực do tĩnh tải gây ra
3.2.2. Nội lực do hoạt tải
3.2.2.2. Tính hệ số phân phối mômen
3.2.2.3. Tính hệ số phân phối lực cắt
3.2.2.4. Tính nội lực do hoạt tải (không hệ số)
3.3. TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM CHỦ THEO CÁC TTGH
3.4. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CÁP DỰ ỨNG LỰC
3.4.1. Chọn số lượng cáp DƯL
3.4.2. Bố trí cáp dự ứng lực
3.5. TÍNH LẠI ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN
3.5.1. Tính chiều rộng có hiệu của bản
3.6. TÍNH TOÁN MẤT MÁT ỨNG SUẤT TRONG CÁP DỰ ỨNG LỰC
3.6.1. Mất mát tức thời
3.6.1.1. Mất mát do ma sát
3.6.1.2. Mất mát do trượt neo
3.6.1.3. Mất mát do co ngắn đàn hồi
3.6.2. Mất mát theo thời gian
3.6.3. Tổng hợp ứng suất mất mát
Chương 4. Kiểm toán dầm chủ
4.1. KIỂM TRA THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ I
4.1.1. Kiểm tra sức kháng uốn mặt cắt Ls/2
4.1.2. Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
4.1.3. Kiểm tra sức kháng cắt
4.2. KIỂM TOÁN TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG
4.2.1. Kiểm toán ứng suất trong bê tông
4.2.1.1. Kiểm toán giai đoạn 1 (giai đoạn căng cáp DƯL)
4.2.1.2. Kiểm toán giai đoạn 2 (Giai đoạn đổ bản mặt cầu)
4.2.1.3. Kiểm toán giai đoạn 3 (khai thác)
4.3. KIỂM TOÁN VÕNG
4.3.1. Độ võng của dầm trong giai đoạn 1
4.3.1.1. Độ võng của dầm do tĩnh tải giai đoạn 1
4.3.1.2. Độ võng của dầm do mômen căng dự ứng lực tập trung
4.3.1.3. Độ võng của dầm do lực căng cáp phân bố đều
4.3.1.4. Độ võng của dầm trong giai đoạn 1 do tĩnh tải và DƯL
4.3.2. Độ võng của dầm trong giai đoạn 2
4.3.2.1. Độ võng của dầm do tĩnh tải giai đoạn 2
4.3.2.2. Độ võng của dầm trong giai đoạn 2
4.3.3. Độ võng của dầm trong giai đoạn 3
4.3.3.1. Độ võng của đầm do tĩnh tải giai đoạn 3
4.3.3.2. Độ võng của dầm do tĩnh tải và lực căng trong giai đoạn 3
4.3.4. Độ võng của dầm do hoạt tải
4.3.4.1. Trường hợp 1: Do chỉ một mình xe tải thiết kế
4.3.4.2. Trường hợp 2: 25% xe tải thiết kế và tải trọng làn thiết kế
4.3.4.3. Độ võng giới hạn của dầm khi chịu hoạt tải
TÀI LIỆU THAM KHẢO










Minh Quân –
hướng dẫn chi tiết để thực hiện