Tiêu chuẩn thiết kế Eurocode tính toán cọc khoan nhồi nhà cao tầng
Nội dung tài liệu:
MỞ ĐẦU
Chương I. Tổng quan về eurocode
I.1. KẾT CẤU EUROCODE
I.2. NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ THEO EUROCODE
I.3. NHỮNG YÊU CẦU THIẾT KẾ THEO EUROCODE
I.4. CÁC TÌNH HUỐNG THIẾT KẾ THEO EUROCODE
I.5. CÁC TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THIẾT KẾ THEO EUROCODE
I.5.1. Trạng thái giới hạn cực hạn (ULS)
I.5.2. Trạng thái giới hạn sử dụng (SLS)
I.6. CÁC PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ NỀN MÓNG THEO EUROCODE
I.5.1. Phương pháp thiết kế 1
I.5.1.1. Tổ hợp 1:
I.5.1.2. Tổ hợp 2:
I.5.2. Phương pháp thiết kế 2
I.5.3. Phương pháp thiết kế 3
Chương II. Tác động, tổ hợp tác động và độ bền thiết kế
II.1. TÁC ĐỘNG
II.1.1. Tổng quan về tác động
II.1.2. Tác động thuộc về đất nền
II.1.3. Phân biệt giữa tác động có lợi với tác động bất lợi
II.1.4. Tác động đặc trưng
II.1.5. Hoạt tải đại diện
II.1.6. Tác động thiết kế
II.1.7. Hệ quả tác động thiết kế
II.2. TỔ HỢP TÁC ĐỘNG
II.2.1. Trạng thái giới hạn cực hạn ULS
II.2.1.1. Tổ hợp tác động cho tình huống thiết kế lâu dài và tạm thời (tổ hợp cơ bản): 31
II.2.1.2. Tổ hợp tác động cho tình huống thiết kế đặc biệt:
II.2.1.3. Tổ hợp tác động cho tình huống thiết kế động đất:
II.2.2. Trạng thái giới hạn sử dụng SLS
II.2.2.1. Tổ hợp đặc trưng:
II.2.2.2. Tổ hợp thường xuyên:
II.2.2.3. Tổ hợp tựa tĩnh:
II.3. ĐỘ BỀN THIẾT KẾ
Chương III. Khảo sát địa chất và xử lý số liệu
III.1. KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT
III.1.1. Tổng quan
III.1.2. Khoảng cách điểm khảo sát
III.1.3. Độ sâu điểm khảo sát
III.2. XỬ LÝ SỐ LIỆU
III.2.1. Qui trình đánh giá các thông số địa kỹ thuật
III.2.2. Giá trị đặc trưng
III.2.3. Thống kê số liệu địa chất
III.2.3.1. Thống kê đất nền theo phương ngang:
III.2.3.2. Thống kê đất nền theo phương đứng:
III.2.4. Giá trị thiết kế của các đại lượng địa kỹ thuật
Chương IV. Kiểm tra theo cường độ
IV.1. CƠ SỞ THIẾT KẾ
IV.1.1. Hệ quả tác động
IV.1.2. Độ bền
IV.2. ĐƯA ĐỘ TIN CẬY VÀO THIẾT KẾ
IV.2.1. Tác động và hệ quả tác động
IV.2.2. Cường độ vật liệu và độ bền
IV.2.3. Kích thước hình học
IV.2.4. Kiểm tra
IV.2.5. Các hệ số riêng
IV.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ
IV.3.1. Phương pháp thiết kế 1 (DA 1)
IV.3.2. Phương pháp thiết kế 2 (DA 2)
IV.3.3. Phương pháp thiết kế 3 (DA 3)
IV.3.4. Lựa chọn phương pháp thiết kế theo các Quốc Gia
Chương V. Kiểm tra ổn định
V.1. CƠ SỞ THIẾT KẾ
V.2. ĐƯA ĐỘ TIN CẬY VÀO TRONG THIẾT KẾ
V.3. ỔN ĐỊNH CÂN BẰNG TĨNH (EQU)
V.4. ỔN ĐỊNH ĐẨY NỔI (UPL)
V.5. ỔN ĐỊNH ĐẨY TRỒI (HYD)
V.5.1. Đẩy trồi thủy lực
V.5.2. Hiện tượng ăn mòn (ăn mòn nội tại)
V.5.3. Hiện tượng xóa ngầm
Chương VI. Kiểm tra theo biến dạng
VI.1. CƠ SỞ THIẾT KẾ
VI.1.1. Hệ quả tác động
VI.1.2. Tiêu chuẩn giới hạn sử dụng
VI.2. ĐƯA ĐỘ TIN CẬY VÀO TRONG THIẾT KẾ (kiểm tra biến dạng)
VI.3. KIỂM TRA BIẾN DẠNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐƠN GIẢN (Phương pháp khác)
VI.4. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ LÚN
Chương VII. Móng cọc
VII.1. CÁC PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM CỌC
VII.2. THÍ NGHIỆM THỬ TẢI TĨNH CỌC
VII.3. THÍ NGHIỆM TẢI TRỌNG ĐỘNG CỌC
VII.4. BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CỌC
VII.5. CỌC CHỊU TẢI DỌC TRỤC
VII.5.1. Tổng quát
VII.5.2. Đưa độ tin cậy vào thiết kế cọc
VII.5.2.1. Phương pháp thiết kế 1 (DA 1)
VII.5.2.2. Phương pháp thiết kế 2 (DA 2)
VII.5.2.3. Phương pháp thiết kế 3 (DA 3)
VII.5.2.4. So sánh các phương pháp thiết kế (DA) dùng thiết kế cọc
VII.5.3. Độ bền chịu nén của đất nền (ULS)
VII.5.3.1. Tổng quan
VII.5.3.2. Độ bền chịu nén cực hạn từ thí nghiệm thử tải tĩnh cọc
VII.5.3.3. Độ bền chịu nén cực hạn từ thí nghiệm đất
VII.5.3.4. Độ bền chịu nén cực hạn từ kết quả thử tải động
VII.5.4. Độ bền chịu kéo của đất nền
VII.5.4.1. Những yêu cầu chung
VII.5.4.2. Độ bền chịu kéo của cọc đơn
VII.5.4.3. Phá hoại khối của nhóm cọc
VII.5.5. Kiểm tra chuyển vị móng cọc
VII.6. CỌC CHỊU TẢI NGANG
VII.6.1. Tổng quan
VII.6.2. Độ bền tải ngang từ thí nghiệm thử tải tĩnh
VII.6.3. Độ bền tải ngang từ kết quả thí nghiệm đất nền và các thông số cường độ cọc 122
VII.6.4. Chuyển vị ngang
VII.7. CỌC LÀM VIỆC TRONG NHÓM
VII.8. THIẾT KẾ KẾT CẤU CỌC
Chương VIII. Ví dụ tính toán
VIII.1. LÝ TUYẾT TÍNH TOÁN
VIII.1.1. Đánh giá sức chịu tải cọc từ thí nghiệm nén tĩnh
VIII.1.1.1. Cách xác định sức chịu tải cực hạn cọc từ thí nghiệm nén tĩnh
VIII.1.1.2. Cách xác định sức chịu tải thiết kế cọc từ thí nghiệm nén tĩnh
VIII.1.2. Đánh giá sức chịu tải cọc từ kết quả thí nghiệm SPT
VIII.1.2.1. Theo eurocode 7
VIII.1.2.2. Theo Meyerhof (1956)
VIII.1.2.3. Theo Nhật Bản
VIII.1.2.4. Theo TCXD 195:1997
VIII.2. KẾT QUẢ ÁP DỤNG
VIII.2.1. Đánh giá sức chịu tải cọc từ kết quả thí nghiệm nén tĩnh cọc
VIII.2.1.1. Sức chịu tải cực hạn cọc
VIII.2.1.2. Sức chịu tải thiết kế cọc
VIII.2.2. Đánh giá sức chịu tải cọc từ kết quả thí nghiệm SPT
BẢNG TRA HỆ SỐ
KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC






Nguyễn Thanh Dũng –
ok mem