Chỉ dẫn kỹ thuật bộ môn kiến trúc 2025
Nội dung tài liệu:
MỤC LỤC
- Tường xây
1.1 Khu vực áp dụng
1.2 Tính chất vật liệu
1.2.1 Tường bê tông đổ tại chỗ
1.2.2 Gạch bê tông khí chưng áp
1.2.3 Gạch đất sét nung rỗng
1.2.4 Gạch đất sét nung đặc
1.2.5 Keo xi măng polymer
1.2.6 Lưới sợi thuỷ tinh bền kiềm
1.2.7 Keo epoxy hai thành phần
1.2.8 Neo thép
1.3 Yêu cầu hoàn thiện
1.3.1 Các bước thi công
1.3.2 Bảo dưỡng khối xây
1.3.3 Kiểm soát chất lượng vật liệu
- Vữa xây và vữa trát
2.1. Khu vực áp dụng
2.2. Tính chất vật liệu
2.2.1. Vữa xi măng
2.2.2. Hồ xi măng
2.3. Yêu cầu hoàn thiện
2.3.1. Yêu cầu chung
2.3.2. Chuẩn bị bề mặt.
2.3.3. San phẳng, trám và làm phẳng bề mặt.
2.3.4. Vữa trát mặt đơn giản bên trong và bên ngoài
2.3.5. Trát vữa thông thường
2.3.6. Trát vữa chuyên dụng cho tường bê tông đổ tại chỗ
2.3.7. Vệ sinh
2.3.8. Bảo dưỡng
- Chống thấm
3.1. Khu vực áp dụng
3.1.1. Chống thấm gốc xi măng polyme
3.1.2. Chống thấm gốc Polyurethane
3.2. Tính chất vật liệu
3.2.1. Chống thấm gốc xi măng polyme
3.2.2. Chống thấm gốc Polyurethane
3.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Gạch ốp lát vệ sinh, ban công, logia
4.1. Khu vực áp dụng
4.2. Tính chất vật liệu
4.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Gạch ốp lát căn hộ và sảnh hành lang (Tham khảo thêm ID)
5.1. Khu vực áp dụng
5.2. Tính chất vật liệu
5.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Lan can
6.1. Khu vực áp dụng
6.2. Tính chất vật liệu
6.2.1. Lan can thang bộ thoát hiểm
6.2.2. Lan can logia căn hộ, tầng lánh nạn
6.2.3. Lan can khu vực công cộng ngoài trời, đường dốc khuyết tật
6.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Lát đá
8.1. Khu vực áp dụng
8.2. Tính chất vật liệu
8.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Tăng cứng bề mặt bê tông (Bê tông Harderner)
9.1. Khu vực áp dụng
9.2. Tính chất vật liệu
9.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Sơn kẻ vạch hầm khu vực đỗ xe, hệ thống kiểm soát xe
10.1. Khu vực áp dụng
10.2. Tính chất vật liệu
10.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Ốp bảo vệ cột
11.1. Khu vực áp dụng
11.2. Tính chất vật liệu
11.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Gờ giảm tốc
12.1. Khu vực áp dụng
12.2. Tính chất vật liệu
12.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Hệ lam nhôm bao che
13.1. Khu vực áp dụng
13.2. Tính chất vật liệu
13.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Louver
14.1. Khu vực áp dụng
14.2. Tính chất vật liệu
14.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Hoàn thiện trần
15.1. Yêu cầu hoàn thiện
15.2. Tính chất vật liệu
15.2.1. Thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm
15.2.2. Thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm
15.2.3. Cửa thăm trần
15.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Cửa chống cháy
16.1. Khu vực áp dụng
16.2. Tính chất vật liệu
16.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Cửa thông phòng
17.1. Khu vực áp dụng
17.2. Tính chất vật liệu
17.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Cửa sổ cửa đi nhôm kính
18.1. Khu vực áp dụng
18.2. Tính chất vật liệu
18.3. Yêu cầu hoàn thiện
- Sơn nước
19.1. Khu vực áp dụng
19.1.1. Sơn gốc dầu
19.1.2. Sơn nước hoàn thiện nội thất
19.1.3. Sơn gai hoàn thiện ngoại thất
19.2. Tính chất vật liệu
19.3. Yêu cầu hoàn thiện
19.3.1. Yêu cầu chung
19.3.2. Bề mặt chuẩn bị sơn
19.3.3. Công tác sơn
19.3.4. Thử nghiệm






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.