Giải pháp thiết kế thụ động đáp ứng tiện nghi nhiệt
Nội dung tài liệu:
PHẦN 1: MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài .
2. Tổng quan các đề tài nghiên cứu liên quan
3. Mục tiêu nghiên cứu .
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5. Phương pháp nghiên cứu
PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI
1.1. Tổng quan thiết kế thụ động.
1.1.1. Khái niệm thiết kế chủ động, thiết kế thụ động, kiến trúc thụ động.
1.1.2. Lịch sử hình thành.
1.1.3. Các phương pháp thiết kế thụ động tại Việt Nam.
1.1.3.1. Quy hoạch tổng thể công trình.
1.1.3.2. Hình khối công trình
1.1.3.3. Vỏ bao che công trình.
1.1.3.4. Cây xanh măt nươc.
1.1.3.5. Công nghệ vật liệu.
1.2. Tổng quan tiện nghi nhiệt
1.2.1. Tiện nghi nhiệt và vai trò của nó.
1.2.2. Các thành tố cấu thành tiện nghi nhiệt
1.2.2.1. Nhiệt độ không khí và nhiệt độ bức xạ trung bình.
1.2.2.2. Độ ẩm tương đối.
1.2.2.3. Lưu thông không khí (gió)
1.2.2.4. Quá trình sản sinh nhiệt trao đổi chất.
1.2.2.5. Quần áo
1.2.3. Thích ứng nhiệt của con người
1.2.3.1. Thích ứng tâm lý.
1.2.3.2. Thích ứng sinh lý
1.2.3.3. Thích ứng hành vi
1.2.4. Sự khác biệt về thích ứng nhiệt của con người.
1.2.4.1. Sự khác biệt cá nhân
1.2.4.2. Sự khác biệt về giơi tính sinh học
1.2.4.3. Sự khác biệt về khu vực.
1.2.5. Vùng tiện nghi nhiệt của con ngườI
1.2.5.1. Vùng tiện nghi nhiệt của các vùng khí hậu
1.2.5.2. Vùng tiện nghi nhiệt tại Việt Nam.
1.3. Tổng quan thiết kế trương đại học
1.3.1. Bố cục tổng măt bằng
1.3.2. Tổ chức măt bằng
1.3.3. Hình khối kiến trúc
1.3.4. Vỏ bao che.
1.3.5. Bố trí cây xanh, măt nươc
1.3.6. Công nghệ, vật liệu
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ KHOA HỌC
2.1. Điều kiện tự nhiên TP. HCM.
2.1.1. Khí hậu
2.1.2. Nhiệt độ.
2.1.3. Độ Âm
2.1.4. Lượng mưa.
2.1.5. Gió.
2.1.6. Bức xạ măt trời và giờ năng
2.2. Cơ sở lý luận
2.2.1. Ảnh hưởng của nhiệt ảnh hưởng đến nhận thức, tâm lí của con người
2.2.2. Phương pháp đánh giá tiện nghi nhiệt
2.2.2.1. Phương pháp đo mức độ thoải mái nhiệt bằng các chỉ số thực nghiệm.
2.2.2.2. Phương pháp chỉ số biểu quyết (dự đoán) trung bình PMV (Predicted Mean Vote)
2.2.2.3. Mô hình tiện nghi nhiệt thích ứng
2.2.3. Các tiêu chuẩn đáp ứng tiện nghi nhiệt.
2.2.3.1. Tiêu chuẩn ASHRAE 55, điều kiện Môi trường Nhiệt cho Người ở
2.2.3.2. Tiêu chuẩn châu âu EN 15251:2007, Các thông số đầu vào môi trường trong nhà để thiết kế và đánh giá hiệu suất năng lượng của các tòa nhà nhằm giải quyết chất lượng không khí trong nhà, môi trường nhiệt, ánh sáng và âm thanh.
2.2.3.3. Tiêu chuẩn xây dựng việt nam TCXDVN 306:2004, nhà ở và công trình công cộng – các thông số VKH trong phòng
2.2.4. Các nghiên cứu về tiện nghi nhiệt trong các trường đại học tại Việt Nam
2.2.4.1. Mô hình tiện nghi nhiệt trong một số giảng đường thông gió tự nhiên của tiến sĩ Nguyễn Anh Tuấn .
2.2.4.2. Bài nghiên cứu “Đánh giá tiện nghi nhiệt của phòng học không găn máy điều hòa tại TP. HCM”
2.2.4.3. Mức tiện nghi nhiệt trong các phòng học thông gió tự nhiên ở trường đại học Bách khoa – đại học quốc gia TP. HCM.
2.3. Cơ sở thiết kế.
2.3.1. Các cơ sở thiết kế thông gió tự nhiên.
2.3.1.1. Các đăc trưng của chuyển động không khí.
2.3.1.2. Sự hình thành thông gió tự nhiên.
2.3.2. Các cơ sở thiết kế che năng cửa sổ
2.3.2.1. Các loại KCCN.
2.3.2.2. Công thức tính toán KCCN.
2.4. Cơ sở thực tiễn
2.4.1. Các trường đại học có áp dụng thiết kế thụ động đáp ứng tiện nghi nhiệt ở Việt Nam.
2.4.1.1. Khối giảng đường đại học sư phạm Huế.
2.4.1.2. Tòa nhà AB2 đại học RMIT
2.4.2. Các đại học có áp dụng thiết kế thụ động đáp ứng tiện nghi nhiệt trên thế giơi.
2.4.2.1. Tòa nhà SDE4 đại học Quốc gia Singapore (NUS)
2.4.2.2. Đại học Heriot – Watt Malaysia
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2.
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC THỤ ĐÁP ỨNG TIỆN NGHI NHIỆT CHO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI TP. HCM
3.1. Khảo sát một số trương đại học tại TP. HCM.
3.1.1. Đánh giá thiết kế
3.1.1.1. Đại học kiến trúc TP. HCM.
3.1.1.2. Đại học Bách Khoa TP. HCM
3.1.1.3. Đại học Tôn Đức Thăng.
3.1.2. Khảo sát môi trường nhiệt.
3.1.2.1. Mô tả phương pháp khảo sát
3.1.2.2. Khảo sát môi trường nhiệt trường đại học Kiến trúc TP. HCM.
3.1.2.3. Khảo sát môi trường nhiệt trường đại học Bách khoa TP. HCM.
3.1.2.4. Khảo sát môi trường nhiệt trường đại học Tôn Đức Thăng
3.2. Các giải pháp thiết kế thụ động nhằm đáp ứng tiện nghi nhiệt cho trương đại học tại TP. HCM
3.2.1. Các giải pháp thông gió tự nhiên
3.2.1.1. Chọn hương, hình dáng, khoảng cách giữa các công trình
3.2.1.2. Thông gió qua Cửa sổ lơp học
3.2.1.3. Thông gió tự nhiên qua sân trong, giếng trời
3.2.1.4. Ảnh hưởng của cây xanh măt nươc tơi chế độ gió và dòng chuyển động của không khí
3.2.2. Các giải pháp che năng cửa sổ.
3.2.2.1. KCCN cố định.
3.2.2.2. KCCN di động.
3.2.2.3. Hành lang bên.
3.2.2.4. Cây xanh
3.2.3. Các giải pháp vật liệu – Màu săc
3.2.3.1. Vật liệu tường
3.2.3.2. Vật liệu mái.
3.2.3.3. Vật liệu kính
3.2.3.4. Các giải pháp màu săc.
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.
PHẦN 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.