Tổ chức không gian ở thích ứng với hoạt động kinh tế nông nghiệp
Nội dung tài liệu:
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt
Danh mục bảng, biểu
Danh mục hình vẽ, sơ đồ
Mở đầu
- Lý do chọn đề tài:
- Mục đích nghiên cứu
- Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
- Phương pháp nghiên cứu
- Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Những đóng góp mới của luận án:
- Các khái niệm và thuật ngữ dùng trong luận án.
- Cấu trúc luận án.
Chương 1. Tổng quan về không gian ở và hoạt động kinh tế nông nghiệp công nghệ cao
1.1 Tổng quan về tổ chức KGO thích ứng với hoạt động KTNNCNC tại một số nước trên Thế giới và Việt Nam.
1.1.1 Tại một số nước trên thế giới có điều kiện tương tự.
1.1.1.1 Tại Nhật Bản
1.1.1.2 Tại Hàn Quốc:
1.1.1.3 Tại Thái Lan
1.1.1.4 Tại Isarel
1.1.2 Tại một số vùng ở Việt Nam.
1.1.2.1 Tại Đà Lạt- Lâm đồng
1.1.2.2 Tại Thanh Hóa
1.2 Khái quát tình hình phát triển hoạt động kinh tế nông nghiệp công nghệ cao tại nông thôn vùng Đồng bằng sông Hồng
1.2.1 Khái quát sự phát triển nông nghiệp công nghệ cao tại vùng ĐBSH
1.2.2 Các loại hình hoạt động KTNN CNC nông thôn vùng ĐBSH hiện nay
1.2.2.1 Hoạt động KTNNCNC trong cư trú
1.2.2.2 Hoạt động KTNNCNC ngoài cư trú
1.2.3 Trang thiết bị và công nghệ cao trong hoạt động KTNN hiện nay.
1.3 Thực trạng KGO tại nông thôn vùng ĐBSH
1.3.1 Sự chuyển biến KGO nông thôn qua các thời kỳ.
1.3.1.1 Thời kỳ hợp tác hóa nông nghiệp
1.3.1.2 Thời kỳ kinh tế thị trường
1.3.1.3 Thời kỳ hội nhập và đổi mới
1.3.2 . Thực trạng tổ chức không gian điểm DCNT vùng ĐBSH
1.3.2.1 Cấu trúc không gian điểm dân cư có xu hướng không khép kín và phát triển rộng ra ngoài không gian sản xuất nông nghiệp ngoài cư trú
1.3.2.2 Thiếu cơ sở hạ tầng cho phát triển sản xuất, đặc biệt là hạ tầng đáp ứng cho CNC
1.3.2.3 Các không gian hoạt động kinh tế nông nghiệp nhỏ lẻ, phát triển manh mún, rời rạc.
1.3.2.4 Cơ sở hạ tầng kỹ thuật nông thôn
1.3.2.5 Cảnh quan và vệ sinh môi trường nông thôn.
1.3.3 Thực trạng tổ chức không gian nhà ở kết hợp với hoạt động KTNN
1.3.3.1 Nhà ở kết hợp hoạt động kinh tế nông nghiệp ngoài cư trú
1.3.3.2 Nhà ở gắn với hoạt động kinh tế vườn hộ
1.3.3.3 Nhà ở kết hợp với hoạt động kinh tế trang trại
1.3.3.4 Nhà ở gắn với hoạt động dịch vụ thương mại nông nghiệp
1.3.4 Đánh giá tính thích ứng của KGO với hoạt động KTNN CNC
1.3.4.1 Trong điểm DCNT
1.3.4.2 Trong không gian nhà ở kết hợp với hoạt động KTNN trong cư trú
1.4 Tổng quan một số công trình nghiên cứu liên quan trong và ngoài nước
1.4.1 Các nghiên cứu trong nước
1.4.2 Các nghiên cứu ngoài nước
1.4.3 Nhận xét chung
1.5 Những vấn đề cần nghiên cứu và giải quyết
1.5.1 Những vấn đề bất cập tồn tại.
1.5.2 Những vấn đề luận án tập trung giải quyết
Chương 2. Cơ sở khoa học trong việc tổ chức không gian ở thích ứng với hoạt động kinh tế nông nghiệp công nghệ cao khu vực nông thôn vùng đồng bằng Sông Hồng.
2.1 Cơ sở pháp l
2.1.1 Các văn bản pháp luật liên quan
2.1.2 Quy chuẩn, quy phạm, tiêu chuẩn liên quan quy hoạch xây dựng nông thôn.
2.1.3 Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn và những khái niệm liên quan đến hoạt động KTNN CNC
2.2 Cơ sở lý thuyết
2.2.1 Các lý thuyết về tổ chức KGO nông thôn
2.2.1.1 Lý thuyết về đô thị nông nghiệp của Charlies Fourrier (1972-1983)
2.2.1.2 Lý thuyết kiến trúc xanh
2.2.1.3 Làng thông minh: Smart village
2.2.1.4 Lý thuyết về tổ chức mô hình cư trú truyền thống:
2.2.2 Các lý thuyết liên quan đến hoạt động KTNN CNC.
2.2.3 Quy trình hoạt động kinh tế nông nghiệp CNC theo sự phát triển của cây trồng
2.2.3.1 Giai đoạn chuẩn bị gieo trồng
2.2.3.2 Giai đoạn trồng và chăm sóc
2.2.3.3 Giai đoạn thu hoạch, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm
2.2.4 Phân loại KGO thích ứng với hoạt động KTNN CNC
2.3 Các điều kiện ảnh hưởng đến tổ chức KGO thích ứng với hoạt động KTNNCNC.
2.3.1 Điều kiện tự nhiên
2.3.1.1 Điều kiện địa hình
2.3.1.2 . Điều kiện khí hậu và tác động của biến đổi khí hậu tới KGO và hoạt động KTNN CNC.
2.3.1.3 Yếu tố môi trường và cảnh quan nông thôn.
2.3.2 Điều kiện kinh tế nông thôn.
2.3.2.1 Thu nhập và mức sống của dân cư nông thôn.
2.3.2.2 Các mô hình tổ chức hoạt động kinh tế nông nghiệp CNC tác động đến tổ chức KGO nông thôn
2.3.2.3 Thương mại và dịch vụ NNCNC với sự phát triển KGO nông thôn
2.3.3 Điều kiện xã hội nông thôn vùng ĐBSH.
2.3.3.1 Dân cư và trình độ dân trí:
2.3.3.2 Vấn đề phong tục tập quán sản xuất nông nghiệp của dân cư nông thôn
2.3.3.3 Biến đổi xã hội nông thôn dưới tác động của quá trình đô thị hóa và tích tụ ruộng đất cho hoạt động kinh tế nông nghiệp CNC.
2.3.4 Điều kiện về kỹ thuật và CNC phục vụ cho hoạt động KTNN.
2.3.4.1 Xu hướng phát triển công nghiệp 4.0
2.3.4.2 Các tiêu chí xác định CNC và kỹ thuật áp dụng
2.3.4.3 Yêu cầu cho phát triển hoạt động kinh tế nông nghiệp CNC
2.3.5 Các yêu cầu trong tổ chức KGO thích ứng với hoạt động KTNN CNC.
2.4 Dự báo những xu hướng phát triển trong KGO và hoạt động kinh tế nông nghiệp CNC
2.4.1 Xu hướng phát triển các không gian chức năng trong điểm DCNT thích ứng với hoạt động KTNN CNC
2.4.2 Xu hướng phát triển không gian nhà ở thích ứng với hoạt động kinh tế NN CNC.
2.5 Một số bài học kinh nghiệm trong và ngoài nước có điều kiện tương tự.
2.5.1 Bài học về tổ chức không gian điểm dân cư nông nghiệp
2.5.2 Bài học về tổ chức không gian nhà ở gắn với hoạt động KTNN CNC
Chương 3. Giải pháp tổ chức không gian ở thích ứng với hoạt động kinh tế nông nghiệp công nghệ cao khu vực nông thôn đồng bằng Sông Hồng.
3.1 Quan điểm, mục tiêu và nguyên tắc
3.1.1 Quan điểm.
3.1.2 Mục tiêu
3.1.3 Nguyên tắc.
3.2 Tổ chức không gian kiến trúc điểm DCNT thích ứng với hoạt động KTNNCNC tại khu vực nông thôn ĐBSH.
3.2.1 Lựa chọn vị trí điểm dân cư mới thích ứng với hoạt động KTNN CNC
3.2.2 Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho điểm DCNT thích ứng với hoạt động KTNNCNC.
3.2.3 Các thành phần không gian chức năng trong điểm DCNT thích ứng hoạt động KTNNCNC.
3.2.4 Cụm điểm dân cư NNCNC
3.2.5 Tổ chức không gian kiến trúc điểm DCNT thích ứng với hoạt động KTNN CNC
3.2.6 Giải pháp về cảnh quan, môi trường và hạ tầng kỹ thuật nông thôn thích với hoạt động KTNN CNC.
3.2.6.1 Giải pháp định hướng tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan nông thôn
3.2.6.2 Giải pháp hạ tầng kỹ thuật nông thôn:
3.2.6.3 Giải pháp về môi trường bền vững
3.2.7 Tổ chức không gian nhóm ở trong điểm dân cư NNCNC
3.2.7.1 Cơ cấu nhóm ở thích ứng với hoạt động KTNN CNC.
3.2.7.2 Tổ chức mô hình nhóm ở
3.3 Tổ chức không gian nhà ở thích ứng với hoạt động KTNNCNC tại nông thôn.
3.3.1 Đề xuất chức năng trong không gian nhà ở thích ứng với hoạt động KTNN CNC
3.3.2 Cơ cấu chức năng không gian nhà ở
3.3.3 Tổ chức không gian nhà ở thích ứng với hoạt động KTNNCNC trong cư trú
3.3.3.1 Giải pháp tổ chức không gian nhà ở kết hợp sản xuất kinh tế vườn hộ/trang trại
3.3.3.2 Giải pháp tổ chức không gian nhà ở cho hộ hoạt động dịch vụ nông nghiệp ( sau thu hoạch)
3.3.3.3 Giải pháp tổ chức không gian nhà ở gắn với hoạt động canh tác và chăm sóc theo quy trình khép kín
3.4 Ví dụ thiết kế thực nghiệm
3.4.1 Khái quát về thôn Thanh Lâm, xã An Thịnh, huyện Lương Tài
3.4.2 Giải pháp tổ chức KGO với KGHĐKTNN CNC tại thôn Thanh Lâm
3.4.2.1 Tổ chức điểm DCNT thích ứng với hoạt động KTNN CNC
3.4.2.2 Tổ chức không gian nhà ở thích ứng hoạt động KTNN CNC trong cư trú
3.5 Bàn luận kết quả nghiên cứu
3.5.1 Bàn luận về quan điểm và nguyên tắc tổ chức không gian ở với không gian hoạt động kinh tế nông nghiệp công nghệ cao vùng nông thôn Đồng bằng sông Hồng
3.5.2 Bàn luận về các giải pháp tổ chức không gian ở thích ứng với hoạt động KTNN CNC
Kết luận và kiến nghị
- Kết luận
- Kiến nghị






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.